Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2020

Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM là trường đại học trực thuộc Đại học Quốc gia thành phố HCM. Trường đào tạo đa ngành, giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, tập trung đào tạo các ngành thuộc lĩnh vực mũi nhọn như: kinh tế, khoa học quản lý kỹ thuật, quản lý...

Tên tiếng Anh: International University (IU) - VNU HCMC)

Thành lập: 5/12/2013

Trụ sở chính:khu phố 6, Thủ Đức, Ho Chi Minh City

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điện tử truyền thông 7520207_LK DGNL 600
2 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118_LK DGNL 600
3 Quản trị kinh doanh 7340101_LK DGNL 600
4 Kỹ thuật máy tính 7480106_LK DGNL 600
5 Công nghệ thông tin 7480201_LK DGNL 600
6 Công nghệ sinh học 7420201_LK DGNL 600
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNL 620
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01 22.5
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01 800
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNL 26.5
11 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01 21
12 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 DGNL 620
13 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, D01 23
14 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 DGNL 620
15 Kỹ thuật môi trường 7520320 DGNL 620
16 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, A01 22
17 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01 22
18 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNL 620
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNL 620
20 Kỹ thuật không gian 7520121 DGNL 620
21 Kỹ thuật không gian 7520121 A00, A01 22
22 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01 22
23 Kỹ thuật hoá học 7520301 DGNL 620
24 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 750
25 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 25
26 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 26.5
27 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 24.5
28 Công nghệ sinh học 7420201 DGNL 620
29 Tài chính-Ngân hàng 7340201 DGNL 700
30 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 750
31 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, A01, D01 22
32 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, B00, A01, D07 22
33 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01 24
34 Kỹ thuật y sinh 7520212 DGNL 655
35 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, B00, A01 23
36 Toán ứng dụng 7460112 DGNL 700
37 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01 23
38 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 800
39 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01 27
40 Hoá học 7440112 DGNL 620
41 Kế toán 7340301 DGNL 680
42 Hoá học 7440112 A00, B00, A01 22
43 Kế toán 7340301 A00, A01 24