Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2021

Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM là trường đại học trực thuộc Đại học Quốc gia thành phố HCM. Trường đào tạo đa ngành, giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, tập trung đào tạo các ngành thuộc lĩnh vực mũi nhọn như: kinh tế, khoa học quản lý kỹ thuật, quản lý...

Tên tiếng Anh: International University (IU) - VNU HCMC)

Thành lập: 5/12/2013

Trụ sở chính:khu phố 6, Thủ Đức, Ho Chi Minh City

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điện tử truyền thông 7520207_LK DGNL 0
2 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118_LK DGNL 0
3 Quản trị kinh doanh 7340101_LK DGNL 0 .
4 Kỹ thuật máy tính 7480106_LK DGNL 0
5 Công nghệ thông tin 7480201_LK DGNL 0
6 Công nghệ sinh học 7420201_LK DGNL 0
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNL 0
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, XDHB 25 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, XDHB 26.5 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 DGNL 0
11 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, XDHB 24 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
12 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 DGNL 0
13 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, D01, XDHB 23 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
14 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 DGNL 0
15 Kỹ thuật môi trường 7520320 DGNL 0
16 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, A01, XDHB 22 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
17 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, XDHB 22 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
18 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNL 0 .
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNL 0
20 Kỹ thuật không gian 7520121 DGNL 0
21 Kỹ thuật không gian 7520121 A00, A01, XDHB 23 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
22 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, XDHB 22.5 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
23 Kỹ thuật hoá học 7520301 DGNL 0
24 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 0
25 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, XDHB 25.5 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
26 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 0
27 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, XDHB 25 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
28 Công nghệ sinh học 7420201 DGNL, XDHB 22 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
29 Tài chính - Ngân hàng 7340201 DGNL 0
30 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 0
31 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, A01, D01 0
32 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, B00, A01, D07, XDHB 23 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
33 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, D01, XDHB 24 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
34 Kỹ thuật y sinh 7520212 DGNL 0
35 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, B00, A01, XDHB 24 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
36 Toán ứng dụng 7460112 DGNL 0
37 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, XDHB 22.5 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
38 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 0
39 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, XDHB 27 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
40 Hoá học 7440112 DGNL 0
41 Kế toán 7340301 DGNL, XDHB 25 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
42 Hoá học 7440112 A00, B00, A01, XDHB 22 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
43 Kế toán 7340301 A00, A01 0