Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2021

Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 

Tên tiếng Anh: Hong Bang International University

Thành lập: 11/7/1997

Trụ sở chính: 215 Điện Biên Phủ, Phường 15, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 15 Điểm thi TN THPT
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D90 15 Điểm thi TN THPT
3 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, B00, D90, D07 19 Điểm thi TN THPT
4 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, D01, C00, D78 15 Điểm thi TN THPT
5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D90, D07 19 Điểm thi TN THPT
6 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, C00 15 Điểm thi TN THPT
7 Thiết kế thời trang 7210404 H00, V00, V01, H02 15 Điểm thi TN THPT
8 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, V00, V01, H02 15 Điểm thi TN THPT
9 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D90 15 Điểm thi TN THPT
10 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T03, T07 18 Điểm thi TN THPT
11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90 15 Điểm thi TN THPT
12 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D90 15 Điểm thi TN THPT
13 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C00 15 Điểm thi TN THPT
14 Quan hệ quốc tế 7310206 A00, A01, D01, C00 15 Điểm thi TN THPT
15 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M11 19 Điểm thi TN THPT
16 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00, D90, D07 22 Điểm thi TN THPT
17 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D90 0
18 Trung Quốc học 7310612 A01, D01, C00, D04 15 Điểm thi TN THPT
19 Nhật Bản học 7310613 A01, D01, C00, D06 15 Điểm thi TN THPT
20 Hàn Quốc học 7310614 A01, D01, C00, D78 15 Điểm thi TN THPT
21 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D90, D07 19 Điểm thi TN THPT
22 Luật 7380107 A00, D01, C00, A08 15 Luật kinh tế
Điểm thi TN THPT
23 Việt Nam học 7310630 A01, D01, C00, D78 15 Điểm thi TN THPT
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D96, D14 15 Điểm thi TN THPT
25 Dược học 7720201 A00, B00, D90, D07 21 Điểm thi TN THPT
26 Kiến trúc 7580101 A00, D01, V00, V01 15 Điểm thi TN THPT
27 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D90 15 Điểm thi TN THPT
28 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D90 0
29 Luật 7380101 A00, D01, C00, C14 15 Điểm thi TN THPT
30 Y khoa 7720101 A00, B00, D90, D07 22 Điểm thi TN THPT
31 Marketing 7340114 A00, A01, D01, C00 15 Digital marketing
Điểm thi TN THPT
32 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D90 15 Điểm thi TN THPT
33 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, A01, A02 15 Điểm thi TN THPT
34 Tâm lý học 7310401 B00, B03, D01, C00 15 Điểm thi TN THPT
35 Quản trị sự kiện 7340412 A00, A01, D01, C00 15 Điểm thi TN THPT
36 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, D01, C00 15 Điểm thi TN THPT
37 Quản lý giáo dục 7140114 A00, D01, C00 15 Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất