Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng năm 2020

Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 

Tên tiếng Anh: Hong Bang International University

Thành lập: 11/7/1997

Trụ sở chính: 215 Điện Biên Phủ, Phường 15, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 15
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D90 15
3 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 H00, V00, V01, H02 15
4 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, B00, D90, C02 19
5 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01, D01, C00, D78 15
6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D90, C02 19
7 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, C00 15
8 Thiết kế thời trang 7210404 H00, V00, V01, H02 15
9 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, V00, V01, H02 15
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D90 15
11 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T03, T07 17.5
12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90 15
13 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D90 15
14 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C00 15
15 Quan hệ quốc tế 7310206 A00, A01, D01, C00 15
16 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M11 18.5
17 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00, D90, C02 22
18 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D90 15
19 Trung Quốc học 7310612 A01, D01, C00, D04 15
20 Nhật Bản học 7310613 A01, D01, C00, D06 15
21 Hàn Quốc học 7310614 A01, D01, C00, D78 15
22 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D90, C02 19
23 Luật 7380107 A00, D01, C00, A08 15
24 Việt Nam học 7310630 A01, D01, C00, D78 15
25 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D96, D14 15
26 Dược học 7720201 A00, B00, D90, C02 21
27 Kiến trúc 7580101 A00, D01, V00, V01 15
28 Kiến trúc 7580102 A00, D01, V00, V01 15 Kiến trúc cảnh quan
29 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D90 15
30 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D90 15
31 Luật 7380101 A00, D01, C00, C14 15
32 Y khoa 7720101 A00, B00, D90, C02 22
33 Marketing 7340114 A00, A01, D01, C00 15 Digital Marketing
34 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, D01, D90 15
35 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D90 15
36 Trí tuệ nhân tạo 7480207 A00, A01, D01, D90 15
37 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D90 15
38 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, A01, A02 15