Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2021

Trường Đại học Quy Nhơn (Tiếng anh : Quy Nhon University) là một trong ba trường đại học đa ngành đứng đầu về đào tạo tại miền Trung Việt Nam, là một trụ cột trong hệ thống giáo dục bậc cao của Việt Nam, đang phấn đấu vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam. Ngoài đào tạo, trường đồng thời còn là một trung tâm nghiên cứu khoa học và chính sách quản lý lớn của miền Trung Việt Nam.

Trụ sở chính : 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D14 15 Điểm thi TN THPT
2 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D01, C04 15 Điểm thi TN THPT
3 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
4 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, A01, D07 15 Điểm thi TN THPT
5 Tâm lý học 7310403 A00, D01, C00, C19 15 Điểm thi TN THPT
6 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
7 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 15 Điểm thi TN THPT
8 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D07 15 Điểm thi TN THPT
9 Giáo dục Chính trị 7140205 D01, C00, C19 19 Điểm thi TN THPT
10 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, D01, C00 24 Điểm thi TN THPT
11 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T05, T03 18 Điểm thi TN THPT
12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
13 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
14 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
15 Quản lý nhà nước 7310205 A00, D01, C00, D14 15 Điểm thi TN THPT
16 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, D01, C04 15 Điểm thi TN THPT
17 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 24 Điểm thi TN THPT
18 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 25 Điểm thi TN THPT
19 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, C19 19 Điểm thi TN THPT
20 Quản lý giáo dục 7140114 A00, A01, D01, C00 15 Điểm thi TN THPT
21 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 19 Điểm thi TN THPT
22 Sư phạm Địa lý 7140219 A00, C00, D15 19 Điểm thi TN THPT
23 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15 23 Điểm thi TN THPT
24 Đông phương học 7310608 C00, D14, D15, C19 15 Điểm thi TN THPT
25 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 19 Điểm thi TN THPT
26 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 25 Điểm thi TN THPT
27 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, D14 15 Điểm thi TN THPT
28 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01 19 Điểm thi TN THPT
29 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
30 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01 19 Điểm thi TN THPT
31 Toán ứng dụng 7460112 A00, B00, A01, D07 18 Điểm thi TN THPT
32 Việt Nam học 7310630 D01, C00, D15, C19 15 Điểm thi TN THPT
33 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 15 Điểm thi TN THPT
34 Nông học 7620109 B00, B03, D08, B04 15 Điểm thi TN THPT
35 Hoá học 7440112 A00, B00, D07, D12 15 Điểm thi TN THPT
36 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
37 Văn học 7229030 C00, D14, D15, C19 15 Điểm thi TN THPT
38 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
39 Luật 7380101 A00, D01, C00, C19 15 Điểm thi TN THPT
40 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
41 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D02, C07 15 Điểm thi TN THPT
42 Khoa học vật liệu 7440122 A00, A01, A02, C02 15 Điểm thi TN THPT
43 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D07, A02 15 Điểm thi TN THPT
44 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D15, D04 16 Điểm thi TN THPT
45 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00 19 Điểm thi TN THPT
46 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, C20 19 Điểm thi TN THPT
47 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01 18 Điểm thi TN THPT