Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2020

Trường Đại học Quy Nhơn (Tiếng anh : Quy Nhon University) là một trong ba trường đại học đa ngành đứng đầu về đào tạo tại miền Trung Việt Nam, là một trụ cột trong hệ thống giáo dục bậc cao của Việt Nam, đang phấn đấu vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam. Ngoài đào tạo, trường đồng thời còn là một trung tâm nghiên cứu khoa học và chính sách quản lý lớn của miền Trung Việt Nam.

Trụ sở chính : 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D14 15
2 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D01, C04 15
3 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D07 15
4 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, A01, D07 15
5 Tâm lý học 7310403 A00, D01, C00, C19 15
6 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01 15
7 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 15
8 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D07 15
9 Giáo dục Chính trị 7140205 D01, C00, C19 18.5
10 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00 19.5
11 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02 18.5
12 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 15
13 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 15
14 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 15
15 Sinh học ứng dụng 7420203 B00, D08, A02 15
16 Quản lý nhà nước 7310205 A00, D01, C00, D14 15
17 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, D01, C04 15
18 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 18.5
19 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 18.5
20 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, C19 18.5
21 Quản lý giáo dục 7140114 A00, A01, D01, C00 15
22 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 18.5
23 Sư phạm Địa lý 7140219 A00, C00, D15 18.5
24 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15 18.5
25 Đông phương học 7310608 C00, D14, D15, C19 15
26 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 18.5
27 Sư phạm LỊCH SỬ 7140212 A00, D07 18.5
28 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, D14 15
29 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01 18.5
30 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07 15
31 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01 18.5
32 Toán ứng dụng 7460112 A00, B00, A01, D07 15
33 Việt Nam học 7310630 D01, C00, D15, C19 15
34 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01 15
35 Nông học 7620109 B00, D08, A02 15
36 Thống kê 7460201 A00, B00, A01, D07 15
37 Hoá học 7440112 A00, B00, D07 15
38 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 15
39 Văn học 7229030 C00, D14, D15, C19 15
40 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 15
41 Luật 7380101 A00, D01, C00, C19 15
42 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01 15
43 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D02, C07 15
44 Khoa học vật liệu 7440122 A00, A01, A02, C02 15 Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano
45 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D07, A02 15
46 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D15, D04 15