Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2021

Trường Đại học Sài Gòn (Saigon University) là một cơ sở giáo dục đại học đa ngành cấp địa phương trực thuộc Ủy ban, được thành lập theo Quyết định số 478/QĐ-TTg ngày 25/04/2007 của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng trên cơ sở nâng cấp từ Trường Cao đẳng Sư phạm - Review ĐH Sài Gòn

Thành lập : Ngày 25/04/2007 Đại học Sài Gòn được thành lập theo Quyết định số 478/QĐ-TTT của Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng.

Trụ sở chính : 273 An Dương Vương ,Quận 5 ,Tp HCM

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ thông tin 7480201CLC A00, A01 23.46 Điểm thi TN THPT
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00 23 Điểm thi TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A01 22 Điểm thi TN THPT
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A01 22.5 Điểm thi TN THPT
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00 23.5 Điểm thi TN THPT
6 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A01 20 Điểm thi TN THPT
7 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00 21 Điểm thi TN THPT
8 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00 16.05 Điểm thi TN THPT
9 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B00 17.05 Điểm thi TN THPT
10 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00 23 Điểm thi TN THPT
11 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00 24.1 Điểm thi TN THPT
12 Khoa học môi trường 7440301 B00 17.05 Điểm thi TN THPT
13 Khoa học môi trường 7440301 A00 16.05 Điểm thi TN THPT
14 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 25.31 Điểm thi TN THPT
15 Quản trị văn phòng 7340406 D01 24 Điểm thi TN THPT
Môn chính: Văn
16 Quản trị văn phòng 7340406 C04 25 Điểm thi TN THPT
17 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 24.65 Điểm thi TN THPT
18 Giáo dục Chính trị 7140205 C00 24.25 Điểm thi TN THPT
19 Thông tin - thư viện 7320201 D01, C04 21.8 Điểm thi TN THPT
20 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 18.75 Điểm thi TN THPT
21 Quản trị kinh doanh 7340101 D01 24.26 Điểm thi TN THPT
Môn chính: Toán
22 Quản trị kinh doanh 7340101 A01 25.26 Điểm thi TN THPT
23 Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01 23.9 Điểm thi TN THPT
Môn chính: Toán
24 Tài chính - Ngân hàng 7340201 C01 24.9 Điểm thi TN THPT
25 Sư phạm Toán học 7140209 A00 27.01 Điểm thi TN THPT
26 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 24.5 Điểm thi TN THPT
27 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 26.96 Điểm thi TN THPT
Môn chính: Anh
28 Quản lý giáo dục 7140114 D01 22.55 Điểm thi TN THPT
29 Quản lý giáo dục 7140114 C04 23.55 Điểm thi TN THPT
30 Kinh doanh quốc tế 7340120 D01 25.16 Điểm thi TN THPT
31 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01 26.16 Điểm thi TN THPT
32 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N01 24.25 Điểm thi TN THPT
33 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 25.5 Điểm thi TN THPT
34 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M02 21.6 Điểm thi TN THPT
35 Sư phạm Hóa học 7140212 A00 25.78 Điểm thi TN THPT
36 Sư phạm Sinh học 7140213 B00 23.28 Điểm thi TN THPT
37 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04 24.53 Điểm thi TN THPT
38 Kỹ thuật điện 7520201 A01 21.05 Điểm thi TN THPT
39 Kỹ thuật điện 7520201 A00 22.05 Điểm thi TN THPT
40 Sư phạm Vật lý 7140211 A00 24.86 Điểm thi TN THPT
41 Toán ứng dụng 7460112 A01 22.53 Điểm thi TN THPT
42 Toán ứng dụng 7460112 A00 23.53 Điểm thi TN THPT
Môn chính: Toán
43 Quốc tế học 7310601 D01 24.48 Điểm thi TN THPT
Môn chính: Anh
44 Việt Nam học 7310630 C00 21.5 Điểm thi TN THPT
45 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 26.06 Điểm thi TN THPT
Chuyên ngành Thương mại và Du lịch
46 Tâm lý học 7310401 D01 24.05
47 Thanh nhạc 7210205 N02 20.5 Điểm thi TN THPT
48 Kế toán 7340301 D01 23.5 Điểm thi TN THPT
Môn chính: Toán
49 Kế toán 7340301 C01 24.5 Điểm thi TN THPT
50 Luật 7380101 D01 23.85 Điểm thi TN THPT
51 Luật 7380101 C03 24.85 Điểm thi TN THPT
52 Giáo dục Chính trị 7140205 C19 24.25 Điểm thi TN THPT
53 Sư phạm Toán học 7140209 A01 27.01 Điểm thi TN THPT
54 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 24.48 Điểm thi TN THPT
Ican

Tin tức mới nhất