Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2021

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng là trường đại học làm nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao và nghiên cứu chuyển giao công nghệ trong các lĩnh vực khoa học giáo dục, khoa học xã hội và nhân văn giúp phục vụ cộng đồng, cam kết đảm bảo chất lượng giáo dục cũng như hội nhập quốc tế.

Tên tiếng Anh:The University of Danang, University of Education

Thành lập: 1957

Trụ sở chính: 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 600
2 Công nghệ sinh học 7420201 DGNL 600
3 Công tác xã hội 7760101 DGNL 600
4 Việt Nam học 7310630 DGNL 600
5 Địa lý học 7310501 DGNL 600 chuyên ngành Địa lý du lịch
6 Tâm lý học 7310401 DGNL 600
7 Lịch sử 7229010 DGNL 600 chuyên ngành Quan hệ quốc tế
8 Hoá học 7440112 DGNL 600
9 Văn học 7229030 DGNL 600
10 Báo chí 7320101 DGNL 600
11 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 19.35 NK2 >=7; TTNV <=1
Điểm thi TN THPT
12 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 22.85 TTNV <=1
Điểm thi TN THPT
13 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, C20, D66 21.25 VA >=8.75; TTNV <=4
Điểm thi TN THPT
14 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66 23.5 VA >=6.5; TTNV <=1
Điểm thi TN THPT
15 Giáo dục Thể chất 7140406 T00, T02, T05, T03 17.81 NK6 >=4.5; TTNV <=2
Điểm thi TN THPT
16 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 24.4 TO >=8.4; TTNV <=3
Điểm thi TN THPT
17 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 19.75 TO >=7; TTNV <=4
Điểm thi TN THPT
18 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 23.4 Li >=7.25; TTNV <=2
Điểm thi TN THPT
19 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 24.4 HO >=8; TTNV <=1
Điểm thi TN THPT
20 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 19.05 SI >=5.25; TTNV <=1
Điểm thi TN THPT
21 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D66, C14 24.15 VA >=7.25; TTNV <=1
Điểm thi TN THPT
22 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 23 SU >=8.5; TTNV <=1
Điểm thi TN THPT
23 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15 21.5 DI >=7.75; TTNV <=2
Điểm thi TN THPT
24 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 18.25 NK4 >=4; TTNV <=1
Điểm thi TN THPT
25 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D90, A02 19.3 TO >=7.8; TTNV <=3
Điểm thi TN THPT
26 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, C20, D78 21.25 VA >=6.25; TTNV <=4
Điểm thi TN THPT
27 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00, D01, A02 19.85 TTNV <=1
Điểm thi TN THPT
28 Lịch sử 7229010 C00, D14, C19 15 SU >=2.25; TTNV <=2
chuyên ngành Quan hệ quốc tế
29 Văn học 7229030 C00, D15, D66, C14 15.5 VA >=6.5; TTNV <=1
Điểm thi TN THPT
30 Văn hoá học 7229040 C00, D15, D66, C14 15 VA >=4.5; TTNV <=1
Điểm thi TN THPT
31 Tâm lý học 7310401 B00, D01, C00 16.25 TTNV <=2
Điểm thi TN THPT
32 Tâm lý học 7310401CLC B00, D01, C00 16.75 Chất lượng cao, TTNV <=1
Điểm thi TN THPT
33 Địa lý học 7310501 C00, D15 15 Chuyên ngành Địa lý du lịch
DI >=4.75; TTNV <=1
Điểm thi TN THPT
34 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15 15 Chuyên ngành Văn hoá du lịch
VA >=5.5; TTNV <=2
Điểm thi TN THPT
35 Việt Nam học 7310630CLC C00, D14, D15 15.25 Chuyên ngành Văn hoá du lịch - Chất lượng cao
VA >=5; TTNV <=2
Điểm thi TN THPT
36 Báo chí 7320101 C00, D15, D66, C14 22.5 VA >=7.25; TTNV <=3
Điểm thi TN THPT
37 Báo chí 7320101CLC C00, D15, D66, C14 23 Chất lượng cao
VA >=7, TTNV <=2
Điểm thi TN THPT
38 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08 16.15 TO >=6.4; TTNV <=3
7420201
39 Hoá học 7440112 A00, B00, D07 17.55 Hóa dược và Hóa phân tích MT
HO >=5.5; TTNV <=3
Điểm thi TN THPT
40 Hoá học 7440112CLC A00, B00, D07 18.65 chuyên ngành Hoá dược - Chất lượng cao
HO >=7.5; TTNV <=3
Điểm thi TN THPT
41 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 15.15 TO >=5; TTNV <=2
Điểm thi TN THPT
42 Công nghệ thông tin 7480201CLC A00, A01 17 TO >=6.5; TTNV <=5
Điểm thi TN THPT
43 Công tác xã hội 7760101 D01, C00 15.25 VA >=4.25; TTNV <=1
Điểm thi TN THPT
44 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D08 15.4 TO >=7.4; TTNV <=4
Điểm thi TN THPT