Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2020

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng là trường đại học làm nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao và nghiên cứu chuyển giao công nghệ trong các lĩnh vực khoa học giáo dục, khoa học xã hội và nhân văn giúp phục vụ cộng đồng, cam kết đảm bảo chất lượng giáo dục cũng như hội nhập quốc tế.

Tên tiếng Anh:The University of Danang, University of Education

Thành lập: 1957

Trụ sở chính: 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101CLC A00, B00, D08 15.25 Hệ CLC: TO >= 7.2; TTNV <= 3
Hệ chuẩn điểm chuẩn 15 TO >= 7.2; TTNV <= 3
2 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00, D01, A02, XDHB 20 TCP: Giỏi
Xét điểm học bạ
3 Công nghệ thông tin 7480201CLC A00, A01 15.25 TO >= 7.2;TTNV <= 3
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D08, XDHB 16 Xét học bạ
5 Việt Nam học 7310630CLC C00, D14, D15 16.75 Hệ CLC: VA >= 6.5;TTNV <= 2
Hệ chuẩn Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) điểm chuẩn 16.5 VA >= 5.5;TTNV <= 1
6 Công nghệ thông tin 7480201DT A00, A01, XDHB 16 Xét học bạ
7 Tâm lý học 7310401CLC B00, D01, C00 15.75 TTNV <= 2
8 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, C20, D78, XDHB 20 TCP: Giỏi
Xét học bạ
9 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D90, A02, XDHB 20 TCP: Giỏi
Xét học bạ
10 Hoá học 7440112CLC A00, B00, D07 15.25 Hệ CLC
HO >= 5.25;TTNV <= 1
11 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, XDHB 20 TCP: Giỏi
Xét học bạ
12 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66, XDHB 20 TCP: Giỏi

Xét học bạ
13 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 15 TO >= 6.6;TTNV <= 3
14 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08, XDHB 16 Xét điểm học bạ
15 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, XDHB 20 TCP: Giỏi
Xét học bạ
16 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, C20, D66, XDHB 20 TCP: Giỏi
Xét học bạ
17 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 20 TCP: Giỏi
Xét học bạ
18 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, XDHB 20 TCP: Giỏi
Xét học bạ
19 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D66, C14, XDHB 20 TCP: Giỏi
Xét học bạ
20 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15, XDHB 20 TCP: Giỏi
Xét học bạ
21 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, XDHB 20 TP: Giỏi
Xét học bạ
22 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 20 TCP: Giỏi
Xét học bạ
23 Sư phạm LỊCH SỬ 7140212 A00, B00, D07 20 TCP: Giỏi
Xét học bạ
24 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, XDHB 16 Xét điểm học bạ
25 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, XDHB 20 TCP: Giỏi

Xét học bạ
26 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, XDHB 20 TCP: Giỏi
Xét học bạ
27 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15 16.5 VA >= 5.5;TTNV <= 1
28 Địa lý học 7310501 C00, D15, XDHB 15 chuyên ngành: Địa lý du lịch
DI >= 5.25;TTNV <= 2
29 Văn hoá học 7229040 C00, D15, D66, C14, XDHB 16 Xét học bạ
30 Tâm lý học 7310401 B00, D01, C00, XDHB 17 Xét điểm học bạ
31 Lịch sử 7229010 C00, D14, C19, XDHB 16 chuyên ngành Quan hệ quốc tế

Xét học bạ
Chuyên ngành quan hệ quốc tế xét điểm thi TNTHPT điểm chuẩn 15, điều kiện SU >= 4;TTNV <= 1
32 Hoá học 7440112 A00, B00, D07, XDHB 16 Xét học bạ
33 Văn học 7229030 C00, D15, D66, C14, XDHB 16 Xét học bạ
34 Báo chí 7320101 C00, D15, D66, C14, XDHB 18 Xét học bạ
35 Sư phạm công nghệ 7140246 A00, B00, D90, A02, XDHB, D90 20 TCP: Giỏi
Xét học bạ
36 Công nghệ sinh học 7420201KT A00, B00, D08, XDHB 16 đào tạo tại Kon Tum
Xét học bạ
37 Công tác xã hội 7760101KT D01, C00, XDHB 16 Xét học bạ
đào tạo tại Kon Tum
38 Hoá học 7440112KT A00, B00, D07, XDHB 16 đào tạo tại Kon Tum
Xét học bạ
39 Lịch sử 7229010KT C00, D14, C19, XDHB 16 (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) (đào tạo tại Kon Tum)
Xét học bạ
40 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101KT A00, B00, D08, XDHB 16 đào tạo tại Kon Tum
Xét học bạ
41 Văn hoá học 7229040KT C00, D15, D66, C14, XDHB 16 Xét học bạ
(đào tạo tại Kon Tum)
42 Văn học 7229030KT C00, D15, D66, C14, XDHB 16 (đào tạo tại Kon Tum)
Xét học bạ
43 Hóa học 7440112 A00, B00 15 HO >= 5.75;TTNV <= 1
44 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 21.5 TO >= 7; TTNV <= 1
45 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20 18.5 VA >= 4.5; TTNV <= 1
46 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 20.5 TO >= 8; TTNV <= 2
47 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 18.5 TO >= 8; TTNV <= 2
48 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 18.5 LI >= 6.75; TTNV <= 3
49 Sư phạm LỊCH SỬ 7140212 A00, B00, D07 18.5 HO >= 6.25; TTNV <= 5
50 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 18.5 SI >= 6.25; TTNV <= 2
51 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D66, C14 21 VA >= 4.5; TTNV <= 1
52 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 18.5 SU >= 5; TTNV <= 3
53 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15 18.5 DI >= 7.5; TTNV <= 1
54 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 19.25 NK2 >= 7.5; TTNV <= 1
55 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 19 NK4 >= 7.5; TTNV <= 1
56 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D90, A02 18.5 TO >= 7.4; TTNV <= 6
57 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, C20, D78 18.5 VA >= 7.25; TTNV <= 4
58 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, C20, D66 18.5 VA >= 4.5; TTNV <= 2
59 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00, D01, A02 18.5 TO >= 6.8; TTNV <= 1
60 Sư phạm công nghệ 7140246 A00, B00, D90, A02 18.5 TO >= 7.4; TTNV <= 5
61 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T02, T03 18.5
62 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08 15 TO >= 6.2; TTNV <= 1
63 Văn học 7229030 C00, D15, D66, C14 15 VA >= 6.75;TTNV <= 1
64 Công tác xã hội 7760101 D01, C00 15 VA >= 4.75; TTNV <= 1
65 Báo chí 7320101 C00, D15, D66, C14 21 Hệ chuẩn: VA >= 6.5; TTNV <= 3
Hệ CLC điểm chuẩn 21.25 VA >= 7.5; TTNV <= 1