Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2021

Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 đào tạo các cử nhân đại học, sau đại học các nhóm ngành sư phạm công tác trong lĩnh vực giáo dục (sư phạm toán, vật lý, cử nhân ngữ văn, sư phạm tiểu học..) cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho cả nước.

Tên tiếng Anh: Hanoi Pedagogical University 2

Thành lập: 14/08/1967

Trụ sở chính: Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Xuân Hoà, Phúc Yên, Vĩnh Phúc.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Thông tin - thư viện 7320201 D01, C00, C19, C20 0
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, D01, C04 32.5 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
3 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D11 24 Xét điểm thi THPT (thang 40)
4 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T05, T03 24 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
5 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01 20 Xét điểm thi THPT (thang 40)
6 Sư phạm công nghệ 7140246 A01, D90, D08, A02 32 Xét điểm thi THPT (thang 40)
7 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, D84 30.5 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
8 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D12, D11 32 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, C19, C03 25.5 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
10 Giáo dục Công dân 7140204 D01, C00, C19, D66 25.5 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
11 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M10, M13, M11 25.5 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
12 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01, C00, D15, C14 30.5 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
13 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B03, D08, B02 25.5 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
14 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, A06 25.5 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
15 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, A04 25.5 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
16 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, C01 25.5 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
17 Việt Nam học 7310630 D01, C00, D15, C14 20 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
18 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D12, D11 20 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
19 Thông tin - thư viện 7320201 D01, C00, C19, C20 0
20 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, D01, C04, XDHB 37.5 Học bạ
21 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D11, XDHB 36 Học bạ
22 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T05, T03 24 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
23 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01, XDHB 24 Học bạ
24 Sư phạm công nghệ 7140246 A01, D90, D08, A02, XDHB 35.25 Học bạ
25 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D01, D84, XDHB 39 Học bạ
26 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D12, D11, XDHB 38 Học bạ
27 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, C19, C03, XDHB 32 Học bạ
28 Giáo dục Công dân 7140204 D01, C00, C19, D66, XDHB 32 Học bạ
29 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M10, M13, M11, XDHB 32 Học bạ
30 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01, C00, D15, C14, XDHB 37 Học bạ
31 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B03, D08, B02, XDHB 32 Học bạ
32 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, A06 25.5 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
33 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, C01, A04, XDHB 34 Học bạ
34 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, C01, XDHB 32 Học bạ
35 Việt Nam học 7310630 D01, C00, D15, C14, XDHB 24 Học bạ
36 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D12, D11, XDHB 35 Học bạ
37 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 52140208 C00, C19, C20, D66 25.5 Điểm thi TN THPT (điểm theo thang điểm 40)
38 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 52140208 C00, C19, C20, D66, XDHB 32 Học bạ
39 Sư phạm Hóa học 7140212 XDHB 34 Học bạ