Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2020

Đại Học Sư Phạm Hà Nội là một trung tâm đào tạo đại học, sau đại học, nghiên cứu và ứng dụng khoa học giáo dục và đa ngành chất lượng cao, là một trong các trường đại học trọng điểm trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.

Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education

Thành lập: 11/10/1951

Trụ sở chính: Số 136 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý giáo dục 7140114C C20 24
2 Quản lý giáo dục 7140114A D01, D03, D02 21.45
3 Giáo dục Mầm non 7140201A M00 21.93
4 Công tác xã hội 7760101C C00 16.25
5 Công tác xã hội 7760101B D01, D03, D02 16.05
6 Chính trị học 7310201B D66, D70, D68 17.35
7 Chính trị học 7310201A C19 18
8 Việt Nam học 7310630C C00 21.25
9 Việt Nam học 7310630B D01 19.65
10 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233D D01, D03, D02 21.1
11 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233C D15, D42, D44 19.34
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 26.65
13 Sư phạm công nghệ 7140246C C01 19.2
14 Sư phạm công nghệ 7140246A A00 18.55
15 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 26.14
16 Sư phạm Lịch sử 7140218D D14 19.95
17 Sư phạm Lịch sử 7140218C C00 26
18 Sư phạm Toán học 7140209A A00 25.75
19 Sư phạm Địa lý 7140219C C00 25.25
20 Sư phạm Địa lý 7140219B C04 24.35
21 Sư phạm Ngữ văn 7140217D D01, D03, D02 24.4
22 Sư phạm Ngữ văn 7140217C C00 26.5
23 Sư phạm Sinh học 7140213B B00 18.53
24 Sư phạm Sinh học 7140213A D08, D32, D34 19.23
25 Sư phạm LỊCH SỬ 7140212A A00 22.5
26 Sư phạm Vật lý 7140211B A01 22.75
27 Sư phạm Vật lý 7140211A A00 22.75
28 Sư phạm Tin học 7140210B A01 18.5
29 Sư phạm Tin học 7140210A A00 19.05
30 Toán học 7460101D D01 22.3
31 Toán học 7460101B A00 17.9
32 Văn học 7229030D D01, D03, D02 22.8
33 Văn học 7229030C C00 23
34 Hoá học 7440112A A00 17.45
35 Sinh học 7420101C D08, D32, D34 23.95
36 Sinh học 7420101B B00 17.54
37 Giáo dục Mầm non 7140201B M01 19 Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh
38 Giáo dục Mầm non 7140201C M02 19.03 Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh
39 Giáo dục Tiểu học 7140202A D01, D03, D02 25.05
40 Giáo dục Tiểu học 7140202D D01 25.55 Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh
41 Sư phạm Toán học 7140209B A00 28 Dạy Toán bằng Tiếng Anh
42 Sư phạm Toán học 7140209D D01 27 Dạy Toán bằng Tiếng Anh
43 Sư phạm Vật lý 7140211C A00 25.1 Dạy Lý bằng tiếng Anh
44 Sư phạm Vật lý 7140211D A01 25.1 Dạy Lý bằng Tiếng Anh
45 Sư phạm LỊCH SỬ 7140212B D07 23.75 Dạy Hóa bằng tiếng Anh
46 Giáo dục Đặc biệt 7760103C C00 19 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
47 Tâm lý học 7310401C C00 23 Tâm lý học trường học
48 Tâm lý học 7310401D D01, D03, D02 22.5 Tâm lý học trường học
49 Tâm lý học 7310403C C00 24.5 Tâm lý học giáo dục
50 Tâm lý học 7310403D D01, D03, D02 23.8 Tâm lý học giáo dục
51 Việt Nam học 7310630C C00 21.25
52 Việt Nam học 7310630D D01 19.65
53 Công nghệ thông tin 7480201A A00 16
54 Công nghệ thông tin 7480201B A01 17.1
55 Giáo dục Đặc biệt 7760103D D01, D03, D02 21.2 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
56 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103C C00 23
57 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D D01 16.7
58 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00 21.75
59 Giáo dục Chính trị 7140205B C19 21.25
60 Giáo dục Chính trị 7140205C C20 19.25
61 Giáo dục Công dân 7140204B C19 19.75
62 Giáo dục Công dân 7140204C C20 25.25
63 Triết học 7229001A A00 16
64 Triết học 7229001C C00 17.25
65 Triết học 7229001D D01 16.95