Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2021

Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng là trường có chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng là trường được đánh giá top đầu khối ngành đào tạo kỹ thuật tại miền Trung của nước ta. Không chỉ vậy, trường còn là trung tâm nghiên cứu kỹ thuật lớn của khu vực miền trung với tiền thân là trường Kỹ thuật Đà nẵng.

Tên tiếng Anh: Danang University of Technology and Education

Thành lập: 05/09/1962

Trụ sở chính: 48 Cao Thắng, phường Thanh Bình, quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, D01, D90, A16 22.8 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 8.8; TTNV <=7)
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, D01, D90, A16 19.45 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.2; TTNV <=3)
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, D01, D90, A16 19.7 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.2; TTNV <=1) - chuyên ngành kỹ thuật điện tử và hệ thống cung cấp điện)
4 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, D01, D90, A16 21.85 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.6; TTNV <=1)
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, A01, D01 15.05 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.8; TTNV <=4)
6 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 7140214 A00, D01, D90, A16 19.1 Điểm thi TN THPT (với TO>=6.6; TTNV <=1) - chuyên ngành theo 13 ngành đào tạo tại trường
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, D01, D90, A16 18 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.6; TTNV <=2) - chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
8 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 A00, D01, D90, A16 15 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7; TTNV <=3) - chuyên ngành xây dựng cầu đường
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, D01, D90, A16 21.4 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.4; TTNV <=10) - chuyên ngành cơ khí chế tạo
10 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, D01, D90, A16 15.05 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.2; TTNV <=3) - chuyên ngành xây dựng hạ tầng đô thị
11 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 A00, D01, D90, A16 18.4 Điểm thi TN THPT (với TO >=5.4; TTNV <=4) - chuyên ngành Nhiệt - điện lạnh
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, D01, D90, A16 23.5 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 8; TTNV <=3)
13 Kỹ thuật Thực phẩm 7540102 A00, D01, D90, A16 15.1 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 5.2; TTNV <=2)
14 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT (với TO>=8; TTNV <=4)
15 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 DGNL 653
16 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 DGNL 653
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNL 673
18 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 768
19 Kiến trúc 7510101 A01, V00, V01, V02 19.3 Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.8; TTNV <=2) - chuyên ngành CN kỹ thuật kiến trúc