Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2020

Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng là trường có chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng là trường được đánh giá top đầu khối ngành đào tạo kỹ thuật tại miền Trung của nước ta. Không chỉ vậy, trường còn là trung tâm nghiên cứu kỹ thuật lớn của khu vực miền trung với tiền thân là trường Kỹ thuật Đà nẵng.

Tên tiếng Anh: Danang University of Technology and Education

Thành lập: 05/09/1962

Trụ sở chính: 48 Cao Thắng, phường Thanh Bình, quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, D01, D90, A16 18.17 Xét học bạ
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, D01, D90, A16, XDHB 18.1 Xét học bạ
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, D01, D90, A16, XDHB 18.13 Xét học bạ
(Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)
4 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, D01, D90, A16, XDHB 18.17 Xét học bạ
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, A01, D01, XDHB 19.13 Xét học bạ
6 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 7140214 A00, D01, D90, A16, XDHB 21.56 TCP: Giỏi
(chuyên ngành theo 14 ngành đào tạo tại Trường)
Xét học bạ
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, D01, D90, A16 18.04 (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)
Xét học bạ
8 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 A00, D01, D90, A16, XDHB 18 Xét học bạ
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, D01, D90, A16, XDHB 18.05 Xét học bạ
10 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, D01, D90, A16, XDHB 18 Xét học bạ
11 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7510206 A00, D01, D90, A16, XDHB 18 Xét học bạ
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, D01, D90, A16 22.2 Xét học bạ
13 Kỹ thuật Thực phẩm 7540102 A00, D01, D90, A16, XDHB 18.34 Xét học bạ
14 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, D01, D90, A16, XDHB 19.75 Xét điểm học bạ
15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90, XDHB 21.53 Xét học bạ