Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2021

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên đào tạo các cử nhân kỹ thuật với nhiều chuyên ngành khác nhau, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cho các doanh nghiệp, công ty.

Tên tiếng Anh:  Hung Yen University of Technology and Education

Thành lập: 21/12/1966

Trụ sở chính: Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
3 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07, A02 0
4 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D07, A02, XDHB 18 Học bạ
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
6 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07, XDHB 21 Học bạ
7 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, XDHB 18 Học bạ
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07, XDHB 20 Học bạ
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
10 Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Học bạ
11 Công nghệ may 7540205 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10, XDHB 18 Học bạ
13 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
14 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
15 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, XDHB 20 Học Bạ
16 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, XDHB 20 Học bạ
17 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, XDHB 20 Học bạ
18 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
19 Bảo dưỡng Công nghiệp 7510211 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
20 Công nghệ thực phẩm 7510210 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
21 Sư phạm Tiếng Anh 7540103 A00, A01, D01, D07 0
22 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D09, D10, XDHB 24 Học bạ