Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2020

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM là trường đào tạo nhóm ngành kỹ thuật,ở trình độ cao đẳng, đại học và sau đại học. Đât là một trong những trường đại học hàng đầu của miền Nam.

Tên tiếng Anh: University of Technology and Education Ho Chi Minh city

Thành lập: 5/10/1962

Trụ sở chính: 1 Võ Văn Ngân, Linh Chiểu, Thủ Đức, Hồ Chí Minh

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205C A00, A01, D01, D90 25.25
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201A A00, A01, D01, D90 21
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302D A00, A01, D01, D90 24.8
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205A A00, A01, D01, D90 24.25
5 Công nghệ kỹ thuật in 7510801C A00, A01, D01, D90 20
6 Quản lý công nghiệp 7510601A A00, A01, D01, D90 21.25
7 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102D A00, A01, D01, D90 23.75
8 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D A00, A01, D01, D90 24.25
9 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, D90, D07 23.25
10 Quản lý công nghiệp 7510601C A00, A01, D01, D90 23.5
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301D A00, A01, D01, D90 25.4
12 Công nghệ thực phẩm 7540101A A00, B00, D90, D07 21
13 Công nghệ chế tạo máy 7510202C A00, A01, D01, D90 23.25
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203D A00, A01, D01, D90 26
15 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605D A00, A01, D01, D90 26.3
16 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406D A00, B00, D90, D07 21.5
17 Công nghệ chế tạo máy 7510202A A00, A01, D01, D90 21
18 Kỹ thuật xây dựng 7580205D A00, A01, D01, D90 22
19 Kỹ nghệ gỗ và nội thất 7549002D A00, A01, D01, D90 22
20 Kiến trúc 7520212D A00, A01, D01, D90 24
21 Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209D A00, A01, D01, D90 27
22 Công nghệ thông tin 7480201C A00, A01, D01, D90 25.25
23 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108D A00, A01, D01, D90 25.75
24 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401D A00, B00, D90, D07 25.5
25 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201D A00, A01, D01, D90 25.25
26 Công nghệ thông tin 7480201A A00, A01, D01, D90 24.75
27 Kế toán 7340301C A00, A01, D01, D90 21.5
28 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7510206D A00, A01, D01, D90 24.25
29 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205D A00, A01, D01, D90 26.5
30 Công nghệ kỹ thuật in 7510801D A00, A01, D01, D90 23.5
31 Kinh doanh quốc tế 7340120D A00, A01, D01, D90 25
32 Thương mại điện tử 7340122D A00, A01, D01, D90 25.4
33 Công nghệ thực phẩm 7540101D A00, B00, D90, D07 25.25
34 Quản lý công nghiệp 7510601D A00, A01, D01, D90 25.3
35 Công nghệ vật liệu 7510402D A00, A01, D90, D07 21.5
36 Năng lượng tái tạo 7510208D A00, A01, D01, D90 23.5
37 Thiết kế thời trang 7210404D V01, V02 22
38 Thiết kế đồ họa 7210403D V02, V07, V08 23.75
39 Kỹ thuật dữ liệu 7480203D A00, A01, D01, D90 24.75
40 Quản lý xây dựng 7580302D A00, A01, D01, D90 23.5
41 Sư phạm Tiếng Anh 7140231D D01, D96 25.5
42 Công nghệ chế tạo máy 7510202D A00, A01, D01, D90 25
43 Kỹ thuật công nghiệp 7520117D A00, A01, D01, D90 23.5
44 Ngôn ngữ Anh 7220201D D01, D96 24
45 Công nghệ thông tin 7480201D A00, A01, D01, D90 26.5
46 Kiến trúc 7580101D V03, V05, V04, V06 22.25
47 Kế toán 7340301D A00, A01, D01, D90 24.25
48 Hệ thống nhúng thông minh và IoT 7480118D A00, A01, D01, D90 25
49 Kỹ thuật xây dựng 7510106D A00, A01, D01, D90 22.75 Hệ thống kỹ thuật xây dựng
50 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303D A00, A01, D01, D90 26
51 Công nghệ may 7540209D A00, A01, D01, D90 24
52 Kiến trúc Nội thất 7580103D V03, V05, V04, V06 21.25
53 Thiết kế thời trang 7210404C V01, V02, V07, V09 22
54 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108C A00, A01, D01, D90 23.75
55 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102C A00, A01, D01, D90 21
56 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A00, A01, D01, D90 23.75
57 Công nghệ chế tạo máy 7510202N A00, A01, D01, D90 21 Việt - Nhật
58 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203C A00, A01, D01, D90 24.25
59 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206C A00, A01, D01, D90 22
60 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301C A00, A01, D01, D90, D90 23.5
61 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302C A00, A01, D01, D90 22
62 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302N A00, A01, D01, D90 21 Việt - Nhật
63 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303C A00, A01, D01, D90, D90 25
64 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406C A00, B00, D90, D07, D90 19.5
65 Công nghệ may 7540209C A00, A01, D01, D90 21
66 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108A A00, A01, D01, D90, D90 22.5
67 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102A A00, A01, D01, D90 20
68 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203A A00, A01, D01, D90 22
69 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206A A00, A01, D01, D90 20
70 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301A A00, A01, D01, D90, D90 21
71 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302A A00, A01, D01, D90 20
72 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303A A00, A01, D01, D90 23
73 Quản trị kinh doanh 7340101QK A00, A01, D01, D90 16
74 Quản trị kinh doanh 7340101QN A00, A01, D01, D90 16
75 Quản trị kinh doanh 7340101QS A00, A01, D01, D90 16
76 Marketing 7340115QN A00, A01, D01, D90 16 Quản trị marketing
77 Tài chính-Ngân hàng 7340201QS A00, A01, D01, D90 16
78 Kinh doanh quốc tế và logistics 7340202QN A00, A01, D01, D90 16 Logistic và tài chính thương mại
79 Kế toán 7340301QN A00, A01, D01, D90 16 Kế toán quốc tế
80 Quản trị tài chính kế toán 7340303QS A00, A01, D01, D90, D90 16
81 Kỹ thuật máy tính 7480106QK A00, A01, D01, D90 16
82 Công nghệ thông tin 7480201QT A00, A01, D01, D90, D90 16
83 Kỹ thuật cơ khí 7520103QK A00, A01, D01, D90, D90 16
84 Kỹ thuật cơ khí 7520103QT A00, A01, D01, D90, D90 16
85 Kỹ thuật cơ điện 7520114QM A00, A01, D01, D90 16
86 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114QT A00, A01, D01, D90 16
87 Kỹ thuật chế tạo máy và công nghiệp 7520119QK A00, A01, D01, D90 16
88 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7520202QK A00, A01, D01, D90 16 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Kettering - Mỹ)
89 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7520202QS A00, A01, D01, D90 16 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Sunderland - Anh)
90 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7520202QT A00, A01, D01, D90 16 Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tongyong- Hàn Quốc)
91 Kỹ thuật xây dựng 7580201QT A00, A01, D01, D90 16 Xây dựng (Tongmyong Hàn Quốc)
92 Quản trị nhà hàng khách sạn 7810103QN A01, D01, C00, D15 16 Quản lý Nhà hàng và Khách sạn (Northampton - Anh)