Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long năm 2020

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long chuyên đào tạo các cử nhân chuyên ngành sư phạm, làm việc trong các trường học thuộc các cấp học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education

Thành lập: 1/2/1960

Trụ sở chính: 73 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Vĩnh Long.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, C04 15
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510301 A00, A01, D01, C04 15
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, C04 15
4 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, C04 15
5 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 A00, A01, D01, C04 15
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, C04 15
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C04 18
8 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, C04 15
9 Công nghệ thực phẩm 7540101 B00, A01, D01, C04 15
10 Sư phạm công nghệ 7140246 A01, D01, C04, C14 18.5
11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C04 15
12 Công nghệ sinh học 7420201 B00, A01, D01, C04 15
13 Công tác xã hội 7760101 A01, D01, C00, C19 15
14 Du lịch 7810101 A01, D01, C00, C19 15
15 Thú y 7640101 B00, A01, D01, C04 15
16 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, C04 15
17 Kế toán 7310101 A00, A01, D01, C04 15
18 Quản trị kinh doanh 7310101 A00, A01, D01, C04 15
19 Tài chính-Ngân hàng 7310101 A00, A01, D01, C04 15
20 Kỹ thuật điện 7510301 A00, A01, D01, C04 15
21 Khoa học máy tính 7480201 A00, A01, D01, C04 15
22 IoT (Internet vạn vật) 7480201 A00, A01, D01, C04 15
23 An toàn thông tin 7480201 A00, A01, D01, C04 15 An ninh và an toàn thông tin
24 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, C04 15
25 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 A00, A01, D01, C04 15 (Điện lạnh)
26 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, A01, D01, C04 15
27 Luật 7380101 A00, D01, C00, C19 15