Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long năm 2021

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long chuyên đào tạo các cử nhân chuyên ngành sư phạm, làm việc trong các trường học thuộc các cấp học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Tên tiếng Anh: Vinh Long University of Technology and Education

Thành lập: 1/2/1960

Trụ sở chính: 73 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Vĩnh Long.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, C04 0
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510301 A00, A01, D01, C04 0
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, C04 0
4 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, C04 0
5 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 A00, A01, D01, C04 0
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, C04 0
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, C04 0
8 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, C04 0
9 Công nghệ thực phẩm 7540101 B00, A01, D01, C04 0
10 Sư phạm công nghệ 7140246 A01, D01, C04, C14 0
11 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C04 0
12 Công nghệ sinh học 7420201 B00, A01, D01, C04 0
13 Công tác xã hội 7760101 A01, D01, C00, C19 0
14 Du lịch 7810101 A01, D01, C00, C19 0
15 Thú y 7640101 B00, A01, D01, C04 0
16 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, C04 0
17 Kế toán 7310101 A00, A01, D01, C04 0
18 Quản trị kinh doanh 7310101 A00, A01, D01, C04 0
19 Tài chính - Ngân hàng 7310101 A00, A01, D01, C04 0
20 Kỹ thuật điện 7510301 A00, A01, D01, C04 0
21 Khoa học máy tính 7480201 A00, A01, D01, C04 0
22 IoT (Internet vạn vật) 7480201 A00, A01, D01, C04 0
23 An toàn thông tin 7480201 A00, A01, D01, C04 0
24 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, C04 0
25 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 A00, A01, D01, C04 0
26 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, A01, D01, C04 0
27 Luật 7380101 A00, D01, C00, C19 0