Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing năm 2020

Đại Học Tài Chính Marketing chuyên đào tạo nguồn nhân lực theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế, trường chuyển giao những thành tựu khoa học các ngành kinh doanh, quản lý, tham gia nhiều chiến lược và các chính sách trong các ngành tài chính, các doanh nghiệp và tổ chức xã hội.

Trụ sở chính: 287 Phan Đình Phùng, Phường 15, Phú Nhuận, Hồ Chí Minh.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Tài Chính Marketing:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D A00, A01, D01, D96 22
2 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D XDHB 25
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D XDHB 25.71
4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D A00, A01, D01, D96 23.4
5 Hệ thống thông tin quản lý 7340405D A00, A01, D01, D96 22.7
6 Hệ thống thông tin quản lý 7340405D XDHB 25.37
7 Quản trị khách sạn 7810201 XDHB 25.5
8 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D96 24
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D96 25.3 Xét điểm TNTHPT
- Điểm chuẩn chương trình đại trà 25.3
- Điểm chuẩn chương trình CLC 23.9
- Điểm chuẩn CTQT 20.7
10 Quản trị kinh doanh 7340101 XDHB 27.1
11 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D96 25.8 Xét điểm TN THPT

- Điểm chuẩn chương trình đại trà 25.8

- Điểm chuẩn chương trình CLC 24.5

- Điểm chuẩn chương trình QT 21.7
12 Kinh doanh quốc tế 7340120 XDHB 28
13 Marketing 7340115 XDHB 27.5
14 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D96 26.1 Xét điểm TNTHPT

- Điểm chuẩn chương trình đại trà 26.1

- Điểm chuẩn chương trình CLC 24.8

- Điểm chuẩn chương trình QT 22.8
15 Tài chính-Ngân hàng 7340201 XDHB 26.7
16 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D96 24.47 Xét điểm TN THPT

- Điểm chuẩn chương trình đại trà 24.47

- Điểm chuẩn chương trình CLC 22.6
17 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D96 23
18 Bất động sản 7340116 XDHB 26
19 Ngôn ngữ Anh 7220201 XDHB 26.67
20 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A01, D01, D96 23.8 Xét điểm TNTHPT
21 Kế toán 7340301 XDHB 27
22 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D96 25 Xét điểm TN THPT

- Điểm chuẩn chương trình đại trà 25

- Điểm chuẩn chương trình CLC 22.6

- Điểm chuẩn chương trình QT 18
23 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D96 27.5 Xét học bạ
24 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 24.85 Xét điểm TN THPT