Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội năm 2020

Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội là cơ sở giáo dục đại học công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, trực thuộc Bộ Tài nguyên Môi trường. Trường đào tạo những cán bộ, nguồn nhân lực có năng lực, trình độ chuyên môn về tài nguyên, môi trường, đảm bảo đáp ứng nhu cầu lao động đối với các vị trí công việc trong các doanh nghiệp nhà nước hoặc tư nhân.

Thành lập: 23/08/2010 theo quyết định số 1583/QĐ- TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Trụ sở chính: 41A Đường Phú Diễn, Cầu Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững 7440298 A00, A01, D01, D15 15
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 19.5
3 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101PH A00, B00, D01, D15 15
4 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503PH A00, A01, D01, D10 15
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 PH A00, B00, D01, C08 15
6 Khí tượng và khí hậu học 7440221 A00, A01, C01, D10 15
7 Quản lý tài nguyên nước 7850198 A00, B00, A01, D07 15
8 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, D01, D07 15
9 Công nghệ thông tin 7480201 A00, B00, A01, D01 17
10 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C00 21
11 Quản lý đất đai 7850103 PH A00, B00, D01, C00 15
12 Thuỷ văn học 7440224 A00, A01, C01, D10 15
13 Quản lý biển 7850199 A00, B00, D01, C01 15
14 Thuỷ văn học 7440224 A00, B00, A01, D01 15
15 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C00 19
16 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 15
17 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, C00 15
18 Marketing 7340115 A00, A01, D01, C00 21
19 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, C00 20.5
20 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, B00, D01, D13 15
21 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, D01, D07 15
22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C00 16
23 Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, D01, C00 15
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D10 15