Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2020

Trường Đại học Tây Nguyên (Tay Nguyen University) là một trong những trường đại học công lập đa ngành tại miền Trung Việt Nam. Trường được đề cử vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, đồng thời là trung tâm nghiên cứu khoa học lớn của vùng Tây Nguyên.[Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thành lập: 11/11/1977

Trụ sở chính: 567 Lê Duẩn Tp.Buôn Ma Thuật-Đắk Lăk

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Giáo dục Tiểu học 7140202JR A00, D01, C00 18.5
2 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D08, A02 15
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 21.5
4 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D08, A02 15
5 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, D01 15
6 Kinh tế 7620115 A00, A01, D01 15
7 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03 21.5 Tiếng J'rai
8 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66 18.5
9 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T03, T07 17.5 Điểm môn năng khiếu >=5
Điểm môn văn hóa + (điểm ưu tiên * 1/3) >=5.83
10 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08, A02 15
11 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D08, A02 15
12 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, D08, A02 15
13 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 15
14 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 15
15 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 16
16 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, A01, A02 15
17 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02 18.5
18 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15 18.5
19 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08, A02, B02 18.5
20 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, C20 18.5
21 Giáo dục Mầm non 7140201 M05, M06 18.5 Điểm môn năng khiếu >=5
Điểm môn văn hóa + (điểm ưu tiên * 1/3) >=6.17
22 Sư phạm LỊCH SỬ 7140212 A00, B00, D07 18.5
23 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 18.5
24 Điều dưỡng 7720301 B00 19
25 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66 16
26 Triết học 7229001 C00, C19, C20, D66 15
27 Chăn nuôi 7620105 B00, D08, A02 15
28 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 15
29 Văn học 7229030 C00, C19, C20 15
30 Lâm sinh 7620205 A00, B00, D08, A02 15
31 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 15
32 Kinh tế 7310105 A00, A01, D01 15
33 Thú y 7640101 B00, D08, A02 15
34 Y khoa 7720101 B00 26.15