Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Thành Đô năm 2021

Trường Đại học Thành Đô (Tiếng anh : Thanh Do University) là một đại học tư thục tại Hà Nội. Tiền thân là Trường Cao đẳng Công nghệ Thành Đô.

Thành lập: Ngày 30 tháng 11 năm 2004, Trường Cao đẳng tư thục Công nghệ Thành Đô được thành lập.

Trụ sở chính:  Km 15, Quốc lộ 32, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D09 15 Điểm thi TN THPT
2 Việt Nam học 7310630 A01, D01, D96, C00 15 Điểm thi TN THPT
3 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D09 15 Điểm thi TN THPT
4 Quản trị khách sạn 7810201 A01, D01, D96, C00 15 Điểm thi TN THPT
5 Quản trị văn phòng 7340406 A01, D01, D96, C00 15 Điểm thi TN THPT
6 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D09 15 Điểm thi TN THPT
7 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D09 15 Điểm thi TN THPT
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D07, D14, D15 15 Điểm thi TN THPT
9 Dược học 7720201 A00, B00 21 Điểm thi TN THPT
10 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D09 15 Điểm thi TN THPT
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D09, XDHB 18 Học bạ
12 Việt Nam học 7310630 A01, D01, D96, C00, XDHB 18 Học bạ
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D09, XDHB 18 Học bạ
14 Quản trị khách sạn 7810201 A01, D01, D96, C00, XDHB 18 Học bạ
15 Quản trị văn phòng 7340406 A01, D01, D96, C00, XDHB 18 Học bạ
16 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D09, XDHB 18 Học bạ
17 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D09, XDHB 18 Học bạ
18 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D07, D14, D15, XDHB 18 Học bạ
19 Dược học 7720201 A00, B00, XDHB 24 Học lực lớp 12 đạt loại giỏi
20 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D09, XDHB 18 Học bạ