Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2020

Trường Đại học Thủ Dầu Một (Tiếng Anh: Thu Dau Mot University) là một trường đại học đa ngành tại Bình Dương, trường đang tập trung hoàn thiện lộ trình xây dựng chương trình đào tạo, đổi mới phương pháp giảng dạy theo sáng kiến CDIO, đáp ứng chuẩn AUN-QA. Tháng 8/2015, Trường chính thức được Bộ Giáo dục cho phép đào tạo Cao học, đánh dấu bước phát triển quan trọng của Nhà trường. Hiện nay, quy mô của Trường là 15.000 sinh viên chính quy và 1.000 học viên cao học đang học tập và nghiên cứu ở 37 ngành đại học, 9 ngành sau đại học, 1 ngành tiến sĩ, thuộc các lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật công nghệ, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội nhân văn, sư phạm.

Thành lập: Theo quyết định số 900/QĐ-TTg ngày 24/06/2009 của Thủ tướng Chính phủ.

Trụ sở chính: Số 06, Trần Văn Ơn,Phú Hòa , Thủ Dầu Một ,Bình Dương

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D90, C01 15
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D90 15.5
3 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D01, B05 15
4 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, B00, A01, D01 15
5 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00, A16, V00, V01 15
6 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D90 15
7 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D90, C01 15
8 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D90, C01 15
9 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D01, B05 15
10 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, A16 15
11 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D78, D04 15.5
12 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A16, V00, V01 15
13 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, D01, C00, A16 18.5
14 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D90, C01 15
15 Quản lý nhà nước 7310205 D01, C00, A16, C14 15
16 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D90, C01 15
17 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A16 15
18 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A16 16
19 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, D01, B05 15
20 Giáo dục Mầm non 7140201 M00 18.5
21 Công tác xã hội 7760101 C00, D14, D78, C14 15
22 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D90, C01 15
23 Chính trị học 7310201 D01, C00, C15, C14 15
24 Giáo dục học 7140101 D01, C00, C15, C14 15
25 Quốc tế học 7310601 A00, D01, C00, D78 15
26 Địa lý học 7310501 C00, D15, A07, C24 15
27 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D15, D78 15.5
28 Văn hoá học 7229040 D01, C00, C15, C14 15
29 Tâm lý học 7310401 B00, D01, C00, D14 15
30 Kiến trúc 7580101 A00, A16, V00, V01 15
31 Lịch sử 7229010 D01, C00, C15, C14 15
32 Hoá học 7440112 A00, B00, D07, A16 15
33 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16 15.5
34 Văn học 7229030 D01, C00, D14, C15 15
35 Luật 7380101 D01, C00, A16, C14 15.5
36 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D90, C01, D90 15.5
37 Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D07, A16, A16 15
38 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B08, A02, B08 15
39 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, B08, A02, B08 15
40 Du lịch 7810101 D01, D14, D15, D78 15
41 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D90, C01, D90 15
42 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480205 A00, A01, D90, C01 15 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
43 Quản lý Đô thị và Công trình 7580107 A00, D01, A16, V00 15 Quản lý đô thị
44 Âm nhạc học 7210405 M03, M05, M07, M11 15 Âm nhạc
45 Sư phạm Mỹ thuật 7210407 V00, V01, V05, V06, V06 15 Ngành Mỹ thuật
46 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01, C00, D14, C15 18.5
47 Sư phạm Lịch sử 7140218 D01, C00, C15, C14 18.5