Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2020

Đại học Thủ Đô Hà Nội: là trường đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực phát triển kinh tế, xã hội của Hà Nội cũng như trên cả nước. Trường có sứ mạng kết nối, phát triển truyền thống ngàn năm văn hiến của Hà Nội.

Tên tiếng Anh: Hanoi Metropolitan University

Trụ sở chính: 98 Dương Quảng Hàm, Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại học Thủ Đô Hà Nội:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D14, D15, D78 29.93 Thang điểm 40
NV<=2
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, D01, D90, D78 29.82 Thang điểm 40
NV<=3
3 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07, D08 18 Thang điểm 40
4 Giáo dục Đặc biệt 7140203 C00, D14, D15, D78 20 Thang điểm 40
5 Quản trị khách sạn 7810201 D01, D14, D15, D78 30.2 thang điểm 40
nv<=8
6 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, D96, D72 28.78 Thang điểm 40
NV<=3
7 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D14, D15, D78 30.02 Thang điểm 40
NV<=2
8 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, D90, D78 29.83 Thang điểm 40
NV<=2
9 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90 29.2 Thang điểm 40
NV<=1
10 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, C19, D78 20 Thang điểm 40.
11 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, D66, D78 20 Thang điểm 40
12 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D90, D07 29.03 Thang điểm 40
NV<=1
13 Quản lý giáo dục 7140114 C00 20.33 Thang điểm 40.
NV<=4
14 Giáo dục Mầm non 51140201 M01, M09 19 Thang điểm 40.
15 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15, D78 28.3 thang điểm 40
NV<=2
16 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 20 Thang điểm 40
17 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, D66, D78 18 thang điểm 40
18 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, D90 28.65 thang điểm 40
19 Toán ứng dụng 7460112 A00, D01, D90, D07 18 Thang điểm 40
20 Chính trị học 7310201 C00, C19, D66, D78 18 Thang điểm 40
21 Quản lý công 7340403 D01, C00, D14, D15 18 Thang điểm 40
22 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15, D78 22.08 Thang điểm 40
NV<=1
23 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D78 29.88 Thang điểm 40
NV<=1
24 Luật 7380101 D90, C00, D66, D78 29.25 Thang điểm 40
NV<=4