Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Thương Mại năm 2020

Trường Đại học Thương mại (tiếng Anh: Thuongmai University) là trường nằm trong nhóm 5 trường đại học tốt nhất Việt Nam trong việc đào tạo lĩnh vực kế toán, kiểm toán, kinh tế, quản lý kinh doanh. Trường thuộc quản lý của Bộ giáo dục và đào tạo, thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của Việt Nam.

Thành lập: 1960

Trụ sở chính: 79 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TM03 A00, A01, D01 25.4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng TM06 A00, A01, D01 26.5 Quản trị logistic và chuỗi cung ứng
3 Hệ thống thông tin quản lý TM22 A00, A01, D01 25.25 Quản trị hệ thống thông tin
4 Tài chính-Ngân hàng TM14 A00, A01, D01 25.3
5 Thương mại điện tử TM17 A00, A01, D01 26.25 Quản trị thương mại điện tử
6 Quản trị nhân lực TM23 A00, A01, D01 25.55 Quản trị nhân lực doanh nghiệp
7 Quản trị kinh doanh TM21 A00, A01, D01, D04 25.9 Tiếng Trung thương mại
8 Quản trị kinh doanh TM20 A00, A01, D01, D03 24.05 Tiếng Pháp thương mại
9 Quản trị khách sạn TM02 A00, A01, D01 25.05 Quản trị khách sạn
10 Kinh doanh quốc tế TM11 A00, A01, D01 26.3 Thương mại quốc tế
11 Quản trị kinh doanh TM01 A00, A01, D01 25.8 Quản trị kinh doanh
12 Tài chính-Ngân hàng TM16 A00, A01, D01 24.3 Tài chính công
13 Kinh tế TM12 A00, A01, D01 26.3 Kinh tế quốc tế
14 Ngôn ngữ Anh TM18 D01 25.4 Tiếng Anh thương mại
15 Kế toán TM07 A00, A01, D01 26 Kế toán doanh nghiệp
16 Luật TM19 A00, A01, D01 24.7 Luật kinh tế
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TM13 A00, A01, D01 25.15 Quản lý kinh tế
18 Kế toán TM09 A00, A01, D01 24.9 Kế toán công
19 Khoa học máy tính TM10 A00, A01, D01 25.7 Kiểm toán
20 Marketing TM04 A00, A01, D01 26.7 marketing thương mại
21 Marketing TM05 A00, A01, D01 26.15 Marketing quản trị thương hiệu
22 Quản trị khách sạn TM24 A00, D01, D07 24.6 Cơ chế đặc thù
23 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TM25 A01, D01, D07 24.25 Cơ chế đặc thù
24 Hệ thống thông tin quản lý TM26 A00, A01, D01, D07 24.25 Cơ chế đặc thù
25 Kế toán Tm08 A00, A01, D01 24 Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao
26 Tài chính-Ngân hàng TM15 A01, D01, D07 24 Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao)