Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) năm 2021

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) chuyên đào tạo các ngành liên quan đến thủy lợi, là trung tâm nghiên cứu khoa học cũng như trung tâm chuyển giao công nghệ liên quan đến tài nguyên nước.

Tên tiếng Anh: Thuyloi University

Thành lập: 1959

Trụ sở chính: Số 175 Tây Sơn, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1):
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh TLA402 A00, A01, D01, D07 24.9 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
2 Công nghệ thông tin TLA106 A00, A01, D01, D07 25.25 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
3 Kỹ thuật điện TLA112 A00, A01, D01, D07 23.45 Điểm thi TNTHPT kèm tiêu chí phụ
4 Kinh tế TLA401 A00, A01, D01, D07 24.6 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
5 Kỹ thuật tài nguyên nước TLA202 A00, A01, D01, D07 16.25 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
6 Kỹ thuật cơ khí TLA105 A00, A01, D01, D07 22.05 Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí
(Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ
khí, Công nghệ chế tạo máy.)
Xét điểm thi TN THPT
7 Kỹ thuật ô tô TLA123 A00, A01, D01, D07 24.25 Điểm thi TN THPT kèm tiêu chí phụ
8 Kỹ thuật xây dựng TLA201 A00, A01, D01, D07 16 CT tiên tiến
Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
9 Thuỷ văn học TLA103 A00, A01, D01, D07 16.85 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
10 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá TLA121 A00, A01, D01, D07 24.1 Điểm thi TNTHPT kèm tiêu chí phụ
11 Kỹ thuật xây dựng TLA113 A00, A01, D01, D07 16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Điểm TN THPT kèm tiêu chí phụ
12 Công nghệ kỹ thuật xây dựng TLA111 A00, A01, D01, D07 16.5 Điểm TN THPT kèm tiêu chí phụ
13 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng TLA110 A00, A01, D01, D07 16 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
14 Kỹ thuật cơ điện tử TLA120 A00, A01, D01, D07 23.45 Điểm thi TNTHPT kèm tiêu chí phụ
15 Kỹ thuật môi trường TLA109 A00, A01, D01, D07 16.05 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
16 Kỹ thuật xây dựng TLA104 A00, A01, D01, D07 19 Kỹ thuật xây dựng dân dụng
và công nghiệp
Xét điểm thi TN THPT kèm tiêu chí phụ
17 Công nghệ sinh học TLA119 A00, A01, D01, D07 16.05 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
18 Kỹ thuật hoá học TLA118 A00, A01, D01, D07 16.15 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
19 Quản lý xây dựng TLA114 A00, A01, D01, D07 21.7 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
20 Kế toán TLA403 A00 24.65 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
21 Quản trị kinh doanh TLA402 A00, A01, D01, D07, XDHB 25.5 Học bạ
22 Công nghệ thông tin TLA106 A00, A01, D01, D07, XDHB 25.5 Học bạ
23 Kỹ thuật điện TLA112 A00, A01, D01, D07, XDHB 22.5 Học bạ
24 Kinh tế TLA401 A00, A01, D01, D07, XDHB 22.5 Học bạ
25 Kỹ thuật cơ khí TLA105 A00, A01, D01, D07, XDHB 22.5 Học bạ
(Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)
26 Kỹ thuật ô tô TLA123 A00, A01, D01, D07, XDHB 24.5 Học bạ
27 Kỹ thuật xây dựng TLA201 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.53 Học bạ
(Chương trình tiên tiến đào tạo bằng Tiếng Anh)
28 Thuỷ văn học TLA103 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.1 Học bạ
29 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá TLA121 A00, A01, D01, D07, XDHB 24.51 Học bạ
30 Kỹ thuật xây dựng TLA113 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.01 Học bạ
(Tên ngành chính xác: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
31 Kỹ thuật xây dựng TLA101 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.7 Học bạ
(Tên ngành chính xác: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
32 Công nghệ kỹ thuật xây dựng TLA111 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.13 Học bạ
33 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng TLA110 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.3 Học bạ
34 Kỹ thuật cấp thoát nước TLA107 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.04 Học bạ
35 Kỹ thuật tài nguyên nước TLA102 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.03 Học bạ
36 Kỹ thuật cơ điện tử TLA120 A00, A01, D01, D07, XDHB 13.5 Học bạ
37 Kỹ thuật môi trường TLA109 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.4 Học bạ
38 Kỹ thuật xây dựng TLA104 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.3 Học bạ
(Tên ngành chính xác: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công
nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
39 Công nghệ sinh học TLA119 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.07 Học bạ
40 Kỹ thuật hoá học TLA118 A00, A01, D01, D07, XDHB 19.06 Học bạ
41 Quản lý xây dựng TLA114 A00, A01, D01, D07, XDHB 22.5 Học bạ
42 Kế toán TLA403 A00, A01, D01, D07, XDHB 25.5 Học bạ
43 Hệ thống thông tin TLA116 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Học bạ
44 Kỹ thuật phần mềm TLA117 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Học bạ
45 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo TLA126 A00, A01, D01, D07, XDHB 24 Học bạ
(Thực ra tên ngành chính xác là: Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)
46 Kỹ thuật điện tử - viễn thông TLA124 A00, A01, D01, XDHB, D07 23 Học bạ
47 Kinh tế xây dựng TLA404 A00, A01, D01, D07 22.76 Học bạ
48 Thương mại điện tử TLA405 A00, A01, D01, XDHB, D07 25 Học bạ
49 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TLA406 A00, A01, D01, D07, XDHB 24.5 Học bạ
50 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng TLA407 A00, A01, D01, XDHB, D07 25 Học bạ
51 Ngôn ngữ Anh TLA203 A01, D01, D07, D08 24 Học bạ
52 Hệ thống thông tin TLA116 A00, A01, D01, D07 24.45 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
53 Kỹ thuật phần mềm TLA117 A00, A01, D01, D07, D07 24.6 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
54 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo TLA126 A00, A01, D01, D07 23.8 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
55 Kỹ thuật xây dựng TLA101 A00, A01, D01, D07 16.5 Tên ngành chính xác: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
56 Kỹ thuật điện tử - viễn thông TLA124 A00, A01, D01, D07, D07 22.9 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
57 Kỹ thuật cấp thoát nước TLA107 A00, A01, D01, D07, D07 16 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
58 Kinh tế xây dựng TLA404 A00, A01, D01, D07, D07 19.7 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
59 Thương mại điện tử TLA405 A00, A01, D01, D07 24.65 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
60 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TLA406 A00, A01, D01, D07 22.8 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
61 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng TLA407 A00, A01, D01, D07 24.7 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
62 Ngôn ngữ Anh TLA203 A01, D01, D07, D08 23.55 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ