Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) năm 2020

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) chuyên đào tạo các ngành liên quan đến thủy lợi, là trung tâm nghiên cứu khoa học cũng như trung tâm chuyển giao công nghệ liên quan đến tài nguyên nước.

Tên tiếng Anh: Thuyloi University

Thành lập: 1959

Trụ sở chính: Số 175 Tây Sơn, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1):
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ chế tạo máy TLA122 A00, A01, D01, D07 0
2 Quản trị kinh doanh TLA402 A00, A01, D01, D07, XDHB 23.57 Tiêu chí phụ: 7.77
Xét học bạ
3 Công nghệ thông tin TLA106 A00, A01, D01, D07, XDHB 23.6 Tiêu chí phụ: 7.83
Xét học bạ
4 Kỹ thuật điện TLA112 A00, A01, D01, D07, XDHB 19.12 Xét học bạ
5 Kinh tế TLA401 A00, A01, D01, D07, XDHB 22.73 Xét học bạ
6 Kỹ thuật tài nguyên nước TLA202 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.5 CTTT
Xét học bạ
7 Kỹ thuật cơ khí TLA105 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.15 Xét học bạ
8 Kỹ thuật ô tô TLA123 A00, A01, D01, D07 22.27 Tiêu chí phụ: 7.53
Xét học bạ
9 Kỹ thuật xây dựng TLA201 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.5 CTTT
Xét học bạ
10 Thuỷ văn học TLA103 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.25 Xét học bạ
11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá TLA121 A00, A01, D01, D07, XDHB 20.53 Xét học bạ
12 Kỹ thuật xây dựng TLA113 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.45 Xét học bạ
13 Kỹ thuật xây dựng TLA101 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Xét học bạ
14 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ TLA115 A00, A01, D01, D07 0
15 Công nghệ kỹ thuật xây dựng TLA111 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.25 Xét học bạ
16 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng TLA110 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.5 Xét học bạ
17 Kỹ thuật cấp thoát nước TLA107 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.5 Xét học bạ
18 Kỹ thuật tài nguyên nước TLA102 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.43 Xét học bạ
19 Kỹ thuật cơ điện tử TLA120 A00, A01, D01, D07 19.12 Xét học bạ
20 Kỹ thuật môi trường TLA109 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.25 Xét học bạ
21 Kỹ thuật xây dựng TLA104 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Xét học bạ
22 Công nghệ sinh học TLA119 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Xét học bạ
23 Kỹ thuật hoá học TLA118 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Xét điểm học bạ
24 Quản lý xây dựng TLA114 A00, A01, D01, D07, XDHB 20.38 Xét học bạ
25 Kế toán TLA403 A00, XDHB 23.03 Tiêu chí phụ: 8.1
Xét học bạ