Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng năm 2020

Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) (Tiếng anh : Ton Duc Thang University) là đại học công lập thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.

Thành lập: 24/9/1997

Trụ sở chính: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, C01 31.25 Môn nhân hệ số 2: Toán
2 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01 33 Môn nhân hệ số 2: Toán
3 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01 27.75 Môn nhân hệ số 2: Toán
4 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, C01 28 Môn nhân hệ số 2: Toán
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07 24 Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước
Môn nhân hệ số 2: Toán
6 Quản lý thể dục thể thao 7810301 A01, D01, T00, T01 29.75 Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện
Môn nhân hệ số 2
A01, D01: Anh
T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT ≥ 6,0
7 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00, A01, V00, V01 24 A00, A01: Toán
V00, V01: Vẽ HHMT
8 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H01, H02 24.5 Vẽ HHMT,

- H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0

- H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
9 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01 34.5 Môn nhân hệ số 2: Toán
10 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07 24 Chuyên ngành Công nghệ môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên
Môn nhân hệ số 2: Toán
11 Thiết kế nội thất 7580108 H00, H01, H02 27 Vẽ HHMT,

- H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0

- V00, V01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
12 Thiết kế thời trang 7210404 H00, H01, H02 25 Vẽ HHMT,

- H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0

- H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
13 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H01, H02 30 Vẽ HHMT,

- H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0

- H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
14 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D11, D55 31.5 Môn nhân hệ số 2
D01, D11: Anh
D04, D55: Tiếng Trung Quốc
15 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 33.5 Môn nhân hệ số 2
A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
16 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, B00, D07 28 Môn nhân hệ số 2: Hóa
17 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 34.25 Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực
Môn nhân hệ số 2
A00: Toán
A01, D01: Anh
18 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08 27 Môn nhân hệ số 2
A00: Hóa
B00, D08: Sinh
19 Bảo hộ lao động 7850201 A00, B00, D07 24 Môn nhân hệ số 2: Toán
20 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01 35.25 Môn nhân hệ số 2
A00: Toán
A01, D01: Anh
21 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D01 24 Môn nhân hệ số 2: Toán
(công trình giao thông)
22 Quan hệ lao động 7340408 A00, A01, D01, C01 29 Chuyên ngành Quản lý Quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức
Môn nhân hệ số 2
A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
23 Công tác xã hội 7760101 A01, D01, C00, C01 24 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
24 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01 28 Môn nhân hệ số 2: Toán
25 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01 24 Môn nhân hệ số 2: Toán ≥ 5,0
26 Việt Nam học 7310630 A01, D01, C00, C01 31.75 Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành

Môn nhân hệ số 2

A01, D01: Anh

C00, C01: Văn
27 Xã hội học 7310301 A01, D01, C00, C01 29.25 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
28 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11 33.25 Môn nhân hệ số 2: Anh
29 Dược học 7720201 A00, B00, D07 33 Môn nhân hệ số 2: Hóa
30 Kiến trúc 7580101 V00, V01 25.5 Vẽ HHMT,

Vẽ HHMT ≥ 6,0
31 Thống kê 7460201 A00, A01 24 Môn nhân hệ số 2: Toán ≥ 5,0
32 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C01 33.5 Môn nhân hệ số 2
A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
33 Marketing 7340115 A00, A01, D01 35.25 Môn nhân hệ số 2
A00: Toán
A01, D01: Anh
34 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 33.25 Môn nhân hệ số 2
A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
35 Golf 7810302 A01, D01, T00, T01 23 A01, D01: Anh
T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT ≥ 6,0
36 Việt Nam học 7310630Q A00, D01, C00, C01 32.75 Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch
Môn nhân hệ số 2
A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
37 Quản trị kinh doanh 7340101N A00, A01, D01 34.25 Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn
Môn nhân hệ số 2
A00: Toán
A01, D01: Anh
38 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01 33.75 Môn nhân hệ số 2: Toán
39 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C00 28.75 Môn nhân hệ số 2: Toán