Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hiến năm 2021

Trường Đại học Văn Hiến (Tiếng anh: Van Hien University) là cơ sở giáo dục đại học định hướng ứng dụng, với ngành nghề đào tạo đa dạng. Nhà trường luôn đổi mới chương trình đào tạo theo hướng hội nhập quốc tế, chú trọng bảo tồn và phát huy bản sắc văn hoá Việt Nam và linh hoạt theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước

Thành lập: Theo quyết định số 517/QĐ-TTg ngày 11/7/1997 của Thủ tướng Chính phủ.

Trụ sở chính: 665-667-669 Điện Biên Phủ,P.1,Q.3,Tp HCM

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, D01, C00, C04 18 Điểm thi TN THPT
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, D01, D07, D10 19 Điểm thi TN THPT
3 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, C01 16.05 Điểm thi TN THPT
4 Quản trị khách sạn 7810201 A00, D01, C00, C04 18 Điểm thi TN THPT
5 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D15, D10 19 Điểm thi TN THPT
6 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01 19 Điểm thi TN THPT
7 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D08 19 Điểm thi TN THPT
8 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C04 19 Điểm thi TN THPT
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C04 19 Điểm thi TN THPT
10 Đông phương học 7310608 A01, D01, C00, D15 18 Điểm thi TN THPT
11 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, D01, D15, D10 17.5 Điểm thi TN THPT
12 Ngôn ngữ Pháp 7220203 A01, D01, D15, D10 20.5 Điểm thi TN THPT
13 Việt Nam học 7310630 D01, C00, D14, D15 20 Điểm thi TN THPT
14 Xã hội học 7310301 A00, D01, C00, C04 16 Điểm thi TN THPT
15 Văn hoá học 7229040 D01, C00, D14, D15 20 Điểm thi TN THPT
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D15, D10 19 Điểm thi TN THPT
17 Tâm lý học 7310401 A00, B00, D01, C00 18.5 Điểm thi TN THPT
18 Thanh nhạc 7210205 M00 7 Thi tuyển môn chuyên ngành
19 Văn học 7229030 D01, C00, D14, D15 16 Điểm thi TN THPT
20 Du lịch 7810101 A00, D01, C00, C04 18 Điểm thi TN THPT
21 Piano 7210208 M00 5 Xét tuyển môn Ngữ văn
22 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01, C01 16.5 Điểm thi TN THPT
23 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, C01 0
24 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C04 19 Điểm thi TN THPT
25 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, C04 0
26 Luật 7380101 A00, A01, D01, C04 0
27 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, A02 16.5 Điểm thi TN THPT
28 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, C08 0
29 Quản trị khách sạn 7220802 A00, C00, D07, C04 18 Điểm thi TN THPT
30 Quan hệ công chúng 7320108 D01, C00, D14, D15 18 Điểm thi TN THPT
31 Quản lý thể dục thể thao 7810301 A01, D01, T00, T01 0
32 Thanh nhạc 7210205 M01 5 Xét tuyển môn Ngữ văn
33 Thanh nhạc 7210205 M00 5 Thi tuyển môn cơ sở
34 Piano 7210205 M00 5 Thi tuyển môn cơ sở
35 Piano 7210205 M00 7 Thi tuyển môn chuyên ngành