Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hiến năm 2020

Trường Đại học Văn Hiến (Tiếng anh: Van Hien University) là cơ sở giáo dục đại học định hướng ứng dụng, với ngành nghề đào tạo đa dạng. Nhà trường luôn đổi mới chương trình đào tạo theo hướng hội nhập quốc tế, chú trọng bảo tồn và phát huy bản sắc văn hoá Việt Nam và linh hoạt theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước

Thành lập: Theo quyết định số 517/QĐ-TTg ngày 11/7/1997 của Thủ tướng Chính phủ.

Trụ sở chính: 665-667-669 Điện Biên Phủ,P.1,Q.3,Tp HCM

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, D01, C00, C04 18 Xét học bạ
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, D01, D07, D10 18 Xét học bạ
3 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, C01 18 Xét học bạ
4 Quản trị khách sạn 7810201 A00, D01, C00, C04 18 Xét học bạ
5 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D15, D10 18 Xét học bạ
6 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, C01 18 Xét học bạ
7 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D08 18 Xét học bạ
8 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C04 18 Xét học bạ
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C04 18 Xét học bạ
10 Đông phương học 7310608 A01, D01, C00, D15 18 Xét học bạ
11 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, D01, D15, D10 18 Xét học bạ
12 Ngôn ngữ Pháp 7220203 A01, D01, D15, D10 18 Xét học bạ
13 Việt Nam học 7310630 D01, C00, D14, D15 18 Xét học bạ
14 Xã hội học 7310301 A00, D01, C00, C04 18 Xét học bạ
15 Văn hoá học 7229040 D01, C00, D15, D10 18 Xét học bạ
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D15, D10 18 Xét học bạ
17 Tâm lý học 7310401 A00, B00, D01, C00 18 Xét học bạ
18 Thanh nhạc 7210205 XDHB 0
19 Văn học 7229030 D01, C00, D15, D10 18 Xét học bạ
20 Du lịch 7810101 A00, D01, C00, C04 18 Xét học bạ
21 Piano 7210208 XDHB 0
22 Kỹ thuật xây dựng 7480101 A00, A01, D01, C01 18 Xét học bạ
23 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, C01 18 Xét học bạ
24 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C04 18 Xét học bạ
25 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, C04 18 Xét học bạ
26 Luật 7380101 A00, A01, D01, C04 18 Xét học bạ
27 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, A02 18 Xét học bạ
28 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, C08 19 Xét học bạ
29 Quản lý bệnh viện 7220802 A00, B00, D07, C08 19 Xét học bạ
30 Quan hệ công chúng 7320108 D01, C00, D14, D15 18 Xét học bạ
31 Quản lý thể dục thể thao 7810301 A01, D01, T00, T01 18 Xét học bạ