Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2021

Trường Đại học Vinh (Tiếng anh :Vinh University) là một trong ba trường đại học đa ngành đứng đầu về đào tạo tại miền Trung Việt Nam, là một trụ cột trong hệ thống giáo dục bậc cao của Việt Nam, được xếp vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam. Ngoài đào tạo, trường đồng thời còn là một trung tâm nghiên cứu khoa học và chính sách quản lý lớn của miền Trung Việt Nam. Vị Hiệu trưởng đầu tiên của trường là Nhà giáo Nhân dân, Giáo sư Nguyễn Thúc Hào.

Thành lập: Từ năm 1959

Trụ sở chính : 182 đường Lê Duẩn Vinh, Nghệ An, Việt Nam

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, B00, A01, D01 0
2 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, B00, A01, D01 0
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, B00, A01, D01 0
4 Kỹ thuật xây dựng 7580202 A00, B00, A01, D01 0
5 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, B08, D01 0
6 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, B00, A01, D01 0
7 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, A01, D07 0
8 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 A00, D01, C00, C19 0
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, B00, A01, D01 0
10 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, B08, D01 0
11 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D07 0
12 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D01, D07 0
13 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, D01, C00, C20 20 Điểm thi TN THPT
14 Kinh tế 7620115 A00, B00, A01, D01 0
15 Giáo dục Chính trị 7140205 D01, C00, C19, C20 21 Điểm thi TN THPT
16 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T02, T05 30 Thang điểm 40
Điểm thi TN THPT
17 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, B00, A01, D01 0
18 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 0
19 Quản trị kinh doanh 7340101_1 A00, A01, D01, D07 0
20 Công nghệ thông tin 7480201 A00, B00, A01, D01 0
21 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D01 0
22 Quản lý nhà nước 7310205 A00, A01, D01, C00 0
23 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, B08, D01 0
24 Sư phạm Toán học 7140209C A00, B00, A01, D01 25 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT
25 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15 29 Thang điểm 40
Điểm thi TN THPT
26 Sư phạm Lịch sử 7140218 D01, C00, C19, C03 21 Điểm thi TN THPT
27 Quản lý giáo dục 7140114 A00, A01, D01, C00 0
28 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01, C00, C19, C20 0
29 Sư phạm Sinh học 7140213 A00, B00, A01, D08 0
30 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, A01, D07 20 Điểm thi TN THPT
31 Sư phạm Địa lý 7140219 D01, C00, C04, C20 22 Điểm thi TN THPT
32 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M10 26 Thang điểm 40
Điểm thi TN THPT
33 Công tác xã hội 7760101 A00, A01, D01, C00 0
34 Sư phạm Tin học 7140210 A00, B00, A01, D01 0
35 Quản lý văn hoá 7229042 A00, A01, D01, C00 0
36 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, B00, A01 0
37 Chính trị học 7310201 A01, D01, C00, C19 0
38 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, D13 0
39 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 0
40 Việt Nam học 7310630 A00, A01, D01, C00 0
41 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 22 Thang điểm 40
Điểm thi TN THPT
42 Khuyến nông 7620102 A00, B00, B08, D01 0
43 Nông học 7620109 A00, B00, B08, D01 0
44 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, B08, D01 0
45 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 0
46 Báo chí 7320101 A00, A01, D01, C00 0
47 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 0
48 Chính trị học 7310201 A01, D01, C00, C19 0
49 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 A00, A01 0
50 Du lịch 7810101 A01, D01, C00 0
51 Kinh tế 7580301 A00, B00, D01, C01 0
52 Kinh tế 7310101 A00, B00, D01, C01 0
53 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, B00, A01, D01 0
54 Khoa học máy tính 7480101 A00, B00, A01, D01 0
55 Sinh học 7420101 B00, A01, D01 0
56 Thương mại điện tử 7340112 A00, B00, A01, D01 0
57 Sư phạm Toán học 7140209 A00, B00, A01, D01 23 Điểm thi TN THPT
58 Sư phạm Tiếng Anh 7140231C D01, D14, D15 35 Lớp tài năng

Thang điểm 40
Điểm thi TN THPT