Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Vinh năm 2020

Trường Đại học Vinh (Tiếng anh :Vinh University) là một trong ba trường đại học đa ngành đứng đầu về đào tạo tại miền Trung Việt Nam, là một trụ cột trong hệ thống giáo dục bậc cao của Việt Nam, được xếp vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam. Ngoài đào tạo, trường đồng thời còn là một trung tâm nghiên cứu khoa học và chính sách quản lý lớn của miền Trung Việt Nam. Vị Hiệu trưởng đầu tiên của trường là Nhà giáo Nhân dân, Giáo sư Nguyễn Thúc Hào.

Thành lập: Từ năm 1959

Trụ sở chính : 182 đường Lê Duẩn Vinh, Nghệ An, Việt Nam

Dưới đây là thông tin ngành đào tạođiểm chuẩn các ngành của trường :
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, B00, A01, D01 15
2 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, B00, A01, D01 15 công trình giao thông
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, B00, A01, D01 15
4 Kỹ thuật xây dựng 7580202 A00, B00, A01, D01 19 công trình thủy
5 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, B08, D01 14
6 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, B00, A01, D01 15
7 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, A01, D07 19
8 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 A00, D01, C00, C19 18.5
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, B00, A01, D01 15
10 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, B08, D01 14
11 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D07 15
12 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D01, D07 21.5
13 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, D01, C00, C20 23
14 Kinh tế 7620115 A00, B00, A01, D01 20 Kinh tế nông nghiệp
15 Giáo dục Chính trị 7140205 D01, C00, C19, C20 18.5
16 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T02, T05 28 Môn năng khiếu nhân hệ số 2
17 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, B00, A01, D01 14
18 Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 15
19 Quản trị kinh doanh 7340101_1 A00, A01, D01, D07 16
20 Công nghệ thông tin 7480201 A00, B00, A01, D01 15
21 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D01 16.5
22 Quản lý nhà nước 7310205 A00, A01, D01, C00 15
23 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, B08, D01 14
24 Sư phạm Toán học 7140209 A00, B00, A01, D01 18.5
25 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15 25 điểm Tiếng anh nhân đôi
26 Sư phạm Lịch sử 7140218 D01, C00, C19, C03 18.5
27 Quản lý giáo dục 7140114 A00, A01, D01, C00 15
28 Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01, C00, C19, C20 18.5
29 Sư phạm Sinh học 7140213 A00, B00, A01, D08 24.5
30 Sư phạm LỊCH SỬ 7140212 A00, B00, A01, D07 18.5
31 Sư phạm Địa lý 7140219 D01, C00, C04, C20 18.5
32 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M10 25 Môn năng khiếu nhân hệ số 2
33 Công tác xã hội 7760101 A00, A01, D01, C00 15
34 Sư phạm Tin học 7140210 A00, B00, A01, D01 22
35 Quản lý văn hoá 7229042 A00, A01, D01, C00 15
36 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, B00, A01 18.5
37 Chính trị học 7310201 A01, D01, C00, C19 15
38 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, D13 19
39 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 15
40 Việt Nam học 7310630 A00, A01, D01, C00 15
41 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 20
42 Khuyến nông 7620102 A00, B00, B08, D01 18
43 Nông học 7620109 A00, B00, B08, D01 19
44 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, B08, D01 14
45 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 16
46 Báo chí 7320101 A00, A01, D01, C00 15
47 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 15
48 Chính trị học 7310201 A01, D01, C00, C19 20 CN chính sách công
49 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 A00, A01 15
50 Du lịch 7810101 A01, D01, C00 15
51 Kinh tế 7580301 A00, B00, D01, C01 15 Kinh tế xây dựng
52 Kinh tế 7310101 A00, B00, D01, C01 15
53 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, B00, A01, D01 15
54 Khoa học máy tính 7480101 A00, B00, A01, D01 18
55 Sinh học 7420101 B00, A01, D01 19
56 Thương mại điện tử 7340112 A00, B00, A01, D01 15