Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2021

Đại Học Xây Dựng Hà Nội tiền thân là khoa Xây dựng của Đại học Bách Khoa, trường là một trong những trường đại học đứng đầu Việt Nam trong khối ngành xây dựng. Công tác nghiên cứu và đào tạo của nhà trường được đánh giá đạt chuẩn quốc tế do Hội đòng cấp cao đánh giá.

Tên tiếng Anh: National University of Civil Engineering

Thành lập: 1966

Trụ sở chính: số 55 Giải Phóng, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105_01 V00, V01, V02 17.5 Điểm thi TN THPT
2 Kỹ thuật xây dựng 7580201_03 A00, A01, D07 23 Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Tin học xây dựng)
3 Kỹ thuật cơ khí XDA18 A00, A01, D07 22.25
4 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, B00, D07 16 Điểm thi TN THPT
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07 0
6 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, A01, D07 16 Điểm thi TN THPT
7 Công nghệ thông tin XDA16 A00, A01, D07 25.35 Điểm thi TN THPT
8 Kinh tế 7580301 A00, A01, D07 0
9 Kỹ thuật xây dựng 7480101 A00, A01, D07 0
10 Kiến trúc 7580101 V00, V02, V10 22.75 Điểm thi TN THPT
11 Khoa học máy tính XDA17 A00, A01, D07 25
12 Kỹ thuật cơ khí XDA19 A00, A01, D01 16 Chuyên ngành máy xây dựng
13 Kỹ thuật cơ khí XDA20 A00, A01, D07 16 Cơ giới hóa xây dựng
14 Kỹ thuật cơ khí XDA21 A00, A01, D07 21.75 Kỹ thuật cơ điện
15 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, B00, D07 16 Điểm thi TN THPT
16 Kiến trúc 7580101_01 V00, V02 24 Điểm TN THPT (Ngành kiến trúc nội thất)
17 Kiến trúc 7580101_02 V00, V02 22.25 Điểm thi TN THPT (ngành Kiến trúc công nghệ)
18 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105_01 V00, V01, V02 20 Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Quy hoạch - kiến trúc)
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201_01 A00, A01, D07, D29, D24 23.5 Điểm thi TN THPT (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
20 Kỹ thuật xây dựng 7580201_02 A00, A01, D07 22.25 Điểm thi TN THPT (chuyên ngành hệ thống KT trong công trình)
21 Kỹ thuật xây dựng 7580201_03 A00, A01, D07 0
22 Xây dựng cầu đường 7580205_01 A00, A01, D07 17.25 Điểm thi TN THPT
23 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213_01 A00, B00, A01, D07 16 Điểm thi TN THPT
24 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D07 0
25 Quản lý xây dựng XDA24 A00, A01, D07 23.25
26 Quản lý xây dựng XDA25 A00, A01, D07 23.5 Chuyên ngành kinh tế và quản lí bất động sản
27 Kiến trúc 7580101_03 V00, V02, V06 21.25 Điểm thi TN THPT ( ngành Kiến trúc cảnh quan với mã xét tuyển XDA04)
28 Kỹ thuật xây dựng 7580201_04 A00, A01, D07 18.5 Điểm thi TN THPT (gồm Địa KT công trình và KT địa môi trường KT Trắc địa và và Địa tin học; Kết cấu công trình; CN KT xây dựng; KT Công trình thủy; KT công trình năng lượng; KT Công trình biển; KT cơ sở hạ tầng)
29 Kỹ thuật cơ khí XDA22 A00, A01, D07 23.25 kỹ thuật ô tô
30 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng XDA26 A00, A01, D01, D07 24.75
31 Kỹ thuật xây dựng XDA27 A00, A01, D07 19 Đại học Mississipi Hoa Kỳ
32 Khoa học máy tính XDA28 A00, A01, D07 23.1 Đại học Missisippi Hoa Kỳ
33 Quản lý xây dựng XDA29 A00, A01, D07 16 Quản lí hạ tầng và đất đai đô thị
Ican

Tin tức mới nhất