Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2020

Đại Học Xây Dựng Hà Nội tiền thân là khoa Xây dựng của Đại học Bách Khoa, trường là một trong những trường đại học đứng đầu Việt Nam trong khối ngành xây dựng. Công tác nghiên cứu và đào tạo của nhà trường được đánh giá đạt chuẩn quốc tế do Hội đòng cấp cao đánh giá.

Tên tiếng Anh: National University of Civil Engineering

Thành lập: 1966

Trụ sở chính: số 55 Giải Phóng, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105_01 V00, V01, V02 16
2 Kỹ thuật xây dựng 7580201_03 A00, A01, D07 16
3 Kỹ thuật cơ khí 7520103_01 A00, A01, D07 16
4 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, D07 16
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07 16
6 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D07 16
7 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 24.25
8 Kinh tế 7580301 A00, A01, D07 0
9 Kỹ thuật xây dựng 7480101 A00, A01, D07 23
10 Kiến trúc 7580101 V00, V02, V10 21.75
11 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D07 23
12 Kỹ thuật cơ khí 7520103_01 A00, A01, D01 16 Chuyên ngành máy xây dựng
13 Kỹ thuật cơ khí 7520103_02 A00, A01, D07 16 Cơ giới hóa xây dựng
14 Kỹ thuật cơ khí 7520103_03 A00, A01, D07 16 (chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện
15 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, B00, D07 16
16 Kiến trúc 7580101_01 V00, V02 22.5 Chuyên ngành: Kiến trúc nội thất
17 Kiến trúc 7580101_02 V00, V02 20.75 Chuyên ngành: Kiến trúc công nghệ
18 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105_01 V00, V01, V02 16 Chuyên ngành: Quy hoạch - Kiến trúc
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201_01 A00, A01, D07, D29, D24 21.75 Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
20 Kỹ thuật xây dựng 7580201_02 A00, A01, D07 19.75 Chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình
21 Kỹ thuật xây dựng 7580201_03 A00, A01, D07 19 Chuyên ngành: Tin học xây dựng
22 Xây dựng cầu đường 7580205_01 A00, A01, D07 16
23 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213_01 A00, B00, A01, D07 16 Chuyên ngành: Kỹ thuật nước - Môi trường nước
24 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D07 21.75
25 Quản lý xây dựng 7580302_01 A00, A01, D07 20 Kinh tế và quản lý đô thị
26 Quản lý xây dựng 7580302_02 A00, A01, D07 19.5 Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản