Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch năm 2020

Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch là trường chuyên cung cấp nguồn nhân lực cho thành phố Hồ Chí Minh trong lĩnh vực y khoa, bác sĩ.

Tên tiếng Anh: University of Medicine Pham Ngoc Thach

Thành lập: 7/1/2008

Trụ sở chính: 2 Dương Quang Trung, Phường 12, Quận 10, Hồ Chí Minh

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601TP B00 25.6 NN >= 7;DTB12 >= 8;VA >=
5.5;TTNV <= 3
2 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601TQ B00 25.5 NN >= 4.6;DTB12 >= 8.4;VA
>= 6.25;TTNV <= 4
3 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602TP B00 24.65 NN >= 5.4;DTB12 >= 8.3;VA
>= 7;TTNV <= 1
4 Khúc xạ nhãn khoa 7720699TQ B00 21.15 NN >= 10;DTB12 >= 8.2;VA
>= 6.75;TTNV <= 5
5 Khúc xạ nhãn khoa 7720699TP B00 24.5 NN >= 7.2;DTB12 >= 9.1;VA
>= 7.75;TTNV <= 3
6 Răng - Hàm - Mặt 7720501TP B00 26.5 NN >= 6;DTB12 >= 8.2;VA >=
7.25;TTNV <= 1
7 Y tế công cộng 7720701TQ B00 19 NN >= 6.8;DTB12 >= 7.6;VA
>= 6;TTNV <= 3
8 Y tế công cộng 7720701TP B00 20.4 NN >= 7.8;DTB12 >= 9;VA >=
8;TTNV <= 5
9 Điều dưỡng 7720301TP B00 23.7 NN >= 5.8;DTB12 >= 9.1;VA
>= 6.25;TTNV <= 1
10 Dinh dưỡng 7720401TP B00 23 NN >= 7;DTB12 >= 8.3;VA >=

7.25;TTNV <= 3
11 Dược học 7720201TQ B00 26.6 NN >= 6.2;DTB12 >= 8.3;VA
>= 5;TTNV <= 5
12 Dược học 7720201TP B00 26.05 NN >= 5.8;DTB12 >= 8.2;VA
>= 5.5;TTNV <= 4
13 Y khoa 7720101TQ B00 27.5 NN >= 0;DTB12 >= 0;VA >=
0;TTNV <= 2
14 Y khoa 7720101TP B00 26.35 NN >= 0;DTB12 >= 0;VA >=

0;TTNV <= 2
15 Điều dưỡng 7720301TQ B00 23.45 NN >= 5.8;DTB12 >= 7.8;VA
>= 5.25;TTNV <= 3
16 Dinh dưỡng 7720401TQ B00 22.45 NN >= 0;DTB12 >= 0;VA >=
0;TTNV <= 2
17 Răng - Hàm - Mặt 7720501TQ B00 27.55 NN >= 8.2;DTB12 >= 0;VA >=
0;TTNV <= 4
18 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602TQ B00 24.75 NN >= 4.6;DTB12 >= 8.2;VA
>= 7.25;TTNV <= 2