Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền năm 2020

Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền là trường đại học trọng điểm của mạng lưới các cơ sở giáo dục đại học của nước ta. Đây là cơ sở nghiên cứu khoa học, bồi dưỡng và đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong nhiều lĩnh vực (Chính trị, tư tưởng, công tác xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, báo chí -truyền thông...)

Tên tiếng Anh: Academy of Journalism and Communication

Thành lập: 16/01/1962

Trụ sở chính: Cổng chính: số 36 đường Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quan hệ công chúng 616 R26 36.75
2 Quan hệ quốc tế 611 D78 33.55
3 Quan hệ quốc tế 611 R26 33.55
4 Quan hệ quốc tế 614 R25 33.5
5 Quan hệ quốc tế 614 D78 33.9
6 Quan hệ quốc tế 614 R26 35
7 Quan hệ quốc tế 614 D01 32.9
8 Quan hệ quốc tế 614 D72 32.4
9 Quan hệ quốc tế 614 R24 34
10 Quan hệ quốc tế 611 D01 32.55
11 Quan hệ quốc tế 611 D72 32.05
12 Quan hệ quốc tế 611 R24 32.55
13 Quan hệ quốc tế 611 R25 32.05
14 Quan hệ công chúng 616 R24 32.5
15 Quan hệ công chúng 616 D78 34.45
16 Quan hệ công chúng 616 D72 32.7
17 Quan hệ công chúng 616 D01 33.2
18 Quan hệ công chúng 616 R25 35
19 Chính trị học 530 XDHB 7 CN Quản lý hoạt động tư tưởng và văn hóa
Xét học bạ
20 Chính trị học 530 D01, C15, A16, R22 18.7
21 Quan hệ công chúng 615 D01 34.95 Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
22 Quan hệ công chúng 615 XDHB 9.25
23 Quan hệ công chúng 615 R25 34.45 Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
24 Quan hệ công chúng 615 D72 34.34 Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
25 Quan hệ công chúng 615 R24 34.95 Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
26 Quan hệ công chúng 615 D78 36.2
27 Quản lý nhà nước 537 D01, C15, A16, R22 21.72 Quản lý hành chính nhà nước
28 Kinh tế 528 D01, R22 22.95 Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý CLC
29 Báo chí 609 XDHB 7.19 Báo mạng điện tử CLC
30 Báo chí 609 R16 28.5 Báo mạng điện tử CLC
31 Báo chí 609 R06 27 Báo mạng điện tử CLC
32 Kinh tế 528 XDHB 8.2 CN Quản lý kinh tế CLC
Xét học bạ
33 Báo chí 609 R19, R05 28 Báo mạng điện tử CLC
34 Kinh tế 528 C15 23.2 Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý CLC
35 Kinh tế 528 A16 21.7
36 Lịch sử 7229010 D14, C03, R23 29.5 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
37 Lịch sử 7229010 C00 31.5 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
38 Báo chí 608 R15 28.4 Báo truyền hình CLC
39 Báo chí 608 XDHB 7.61 Báo truyền hình CLC
40 Chính trị học 531 D01, C15, A16, R22 16.5 Chính trị học phát triển
41 Báo chí 608 R16 29.4 Báo truyền hình CLC
42 Báo chí 608 R06 27.9 Báo truyền hình CLC
43 Báo chí 608 R19, R05 28.9 Báo truyền hình CLC
44 Quan hệ quốc tế 610 D01 32.7 Thông tin đối ngoại
45 Quan hệ quốc tế 610 R24 32.7 Thông tin đối ngoại
46 Quan hệ quốc tế 610 XDHB 8.9 Thông tin đối ngoại
47 Quan hệ quốc tế 610 D78 33.7 Thông tin đối ngoại
48 Chính trị học 538 XDHB 7 CN Truyền thông chính sách
Xét học bạ
49 Quan hệ quốc tế 610 D72 32.2 Thông tin đối ngoại
50 Chính trị học 538 D01, C15, A16, R22 22.15
51 Chính trị học 533 XDHB 7 Tư tưởng HCM
Xét học bạ
52 Chính trị học 533 D01, C15, A16, R22 16 Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh
53 Chính trị học 531 XDHB 7 CN Chính trị học phát triển
Xét học bạ
54 Quản lý nhà nước 532 C15, XDHB 7 CN Quản lý xã hội
Xét học bạ
55 Chính trị học 535 XDHB 7 CN Văn hóa phát triển
Xét học bạ
56 Chính trị học 535 D01, C15, A16, R22 19.35 Chuyên ngành Văn hóa phát triển
57 Xuất bản 802 XDHB 8.4
58 Xuất bản 802 A16 23.7 Xuất bản điện tử
59 Xuất bản 802 D01, R22 24.2 Xuất bản điện tử
60 Xuất bản 802 C15 24.7 Xuất bản điện tử
61 Xuất bản 801 XDHB 8.6
62 Chính trị học 536 XDHB 6.5 CN Chính sách công

Xét học bạ
63 Xuất bản 801 C15 25 Biên tập xuất bản
64 Xuất bản 801 A16 24 Biên tập xuất bản
65 Xuất bản 801 D01, R22 24.5 Biên tập xuất bản
66 Chính trị học 536 D01, C15, A16, R22 18.15
67 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 C15 22.05
68 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 A16 21.05
69 Kinh tế 529 A16 22.65
70 Kinh tế 529 C15 24.65
71 Báo chí 607 XDHB 8.02 Báo mạng điện tử
72 Kinh tế 529 XDHB 8.4 CN Kinh tế và quản lý
Xét học bạ
73 Kinh tế 529 D01, R22 23.9
74 Báo chí 607 R16 32.6 Báo mạng điện tử
75 Báo chí 607 R06 30.6 Báo mạng điện tử
76 Báo chí 607 R19, R05 31.6 Báo mạng điện tử
77 Báo chí 607 R15 31.1 Báo mạng điện tử
78 Báo chí 606 R18 22.25 Quay phim truyền hình
79 Báo chí 606 R21, R12 22.25 Quay phim truyền hình
80 Báo chí 606 R13, R11 22 Quay phim truyền hình
81 Kinh tế 527 D01, R22 24.05 Chuyên ngành Quản lý kinh tế
82 Kinh tế 527 XDHB 8.57 Chuyên ngành quản lý kinh tế
Xét học bạ
83 Kinh tế 527 C15 24.3 Chuyên ngành Quản lý kinh tế
84 Kinh tế 527 A16 22.8 Chuyên ngành Quản lý kinh tế
85 Báo chí 605 XDHB 8.17 Báo truyền hình
86 Báo chí 605 R16 34.25 Báo truyền hình
87 Báo chí 605 R06 31.75 Báo truyền hình
88 Báo chí 605 R19, R05 33 Báo truyền hình
89 Báo chí 605 R15 32.25 Báo truyền hình
90 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 XDHB 7 Xét học bạ
91 Báo chí 604 XDHB 7.86 Báo phát thanh
92 Báo chí 604 R16 31.8 Báo phát thanh
93 Báo chí 604 R06 29.8 Báo phát thanh
94 Báo chí 604 R19, R05 30.8 Báo phát thanh
95 Báo chí 604 R15 30.3 Báo phát thanh
96 Báo chí 603 XDHB 7.04 Ảnh báo chí
97 Báo chí 603 R17 27.25
98 Báo chí 603 R09 25.5 Ảnh báo chí
99 Báo chí 603 R20, R08 26.5 Ảnh báo chí
100 Báo chí 603 R07 26 Ảnh báo chí
101 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C15 27.57
102 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A16 26.07
103 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01, R22 26.57
104 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 D01, C15, A16, R22 19.25 Điểm TN
105 Báo chí 602 XDHB 7.7 Báo in
106 Báo chí 602 R16 31 Báo in
107 Báo chí 602 R06 29 Báo in
108 Báo chí 602 R19, R05 30 Báo in
109 Báo chí 602 R15 29.5 Báo in
110 Truyền thông đại chúng 7320105 C15 26.53
111 Truyền thông đại chúng 7320105 A16 25.03
112 Truyền thông đại chúng 7320105 D01, R22 25.53
113 Truyền thông đa phương tiện 7320104 XDHB 9.27 Xét học bạ
114 Truyền thông quốc tế 7320107 R25 34.75
115 Truyền thông quốc tế 7320107 R24 35.25
116 Truyền thông quốc tế 7320107 D78 35.25
117 Truyền thông quốc tế 7320107 D72 33.75
118 Truyền thông quốc tế 7320107 D01 34.25
119 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 XDHB 6.5
120 Truyền thông đại chúng 7320105 XDHB 9.05 Xét học bạ
121 Kinh tế 7310102 C15 23.95
122 Kinh tế 7310102 D01, R22 23.2
123 Kinh tế 7310102 A16 22.7
124 Truyền thông quốc tế 7320107 XDHB 9.2
125 Công tác xã hội 7760101 C15 23.56
126 Công tác xã hội 7760101 A16 22.56
127 Công tác xã hội 7760101 D01, R22 23.06
128 Quản lý công 7340403 D01, R22 22.77
129 Kinh tế 7310102 XDHB 8.2 Kinh tế chính trị
Xét học bạ
130 Xã hội học 7310301 C15 23.85
131 Xã hội học 7310301 A16 22.85
132 Xã hội học 7310301 D01, R22 23.35
133 Ngôn ngữ Anh 7220201 D78 33.7
134 Ngôn ngữ Anh 7220201 D72 32.7
135 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 33.2
136 Công tác xã hội 7760101 XDHB 8.1 Xét học bạ
137 Triết học 7229001 D01, C15, A16, R22 19.65
138 Quảng cáo 7320110 D78 33.55
139 Quảng cáo 7320110 D72 32.3
140 Quảng cáo 7320110 D01 32.8
141 Triết học 7229001 XDHB 7 Xét học bạ
142 Lịch sử 7229010 XDHB 8.6
143 Quảng cáo 7320110 XDHB 8.85
144 Quản lý công 7340403 XDHB 8.1 Xét học bạ
145 Ngôn ngữ Anh 7220201 XDHB 9
146 Xã hội học 7310301 XDHB 8.4 Xét học bạ
147 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 D01, R22 21.3
148 Quản lý công 7340403 A16 22.77
149 Quản lý công 7340403 C15 22.77
150 Quản lý nhà nước 532 D01, C15, A16, R22 21.9 Quản lý xã hội
151 Lịch sử 7229010 C19 31 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
152 Quan hệ quốc tế 610 R25 32.2 Thông tin đối ngoại
153 Quan hệ quốc tế 610 R26 33.7 Thông tin đối ngoại
154 Quan hệ công chúng 615 R26 36.2 Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
155 Ngôn ngữ Anh 7220201 R24 33.2
156 Ngôn ngữ Anh 7220201 R25 32.7
157 Ngôn ngữ Anh 7220201 R26 33.7
158 Truyền thông quốc tế 7320107 R26 36.25