Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền năm 2021

Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền là trường đại học trọng điểm của mạng lưới các cơ sở giáo dục đại học của nước ta. Đây là cơ sở nghiên cứu khoa học, bồi dưỡng và đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong nhiều lĩnh vực (Chính trị, tư tưởng, công tác xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, báo chí -truyền thông...)

Tên tiếng Anh: Academy of Journalism and Communication

Thành lập: 16/01/1962

Trụ sở chính: Cổng chính: số 36 đường Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quan hệ công chúng 616 R26 37.57 Điểm thi TN THPT
Truyền thông Marketing (CLC)
2 Quan hệ quốc tế 611 D78 36.85 Điểm thi TN THPT
Quan hệ chính trị và Truyền thông Quốc tế
3 Quan hệ quốc tế 611 R26 36.85 Điểm thi TN THPT
Quan hệ chính trị và Truyền thông Quốc tế
4 Quan hệ quốc tế 614 R25 35.42 Điểm thi TN THPT
Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC)
5 Quan hệ quốc tế 614 D78 36.92 Điểm thi TN THPT
Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC)
6 Quan hệ quốc tế 614 R26 36.92 Điểm thi TN THPT
Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC)
7 Quan hệ quốc tế 614 D01 35.92 Điểm thi TN THPT
Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC)
8 Quan hệ quốc tế 614 D72 35.42 Điểm thi TN THPT
Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC)
9 Quan hệ quốc tế 614 R24 35.92 Điểm thi TN THPT
Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC)
10 Quan hệ quốc tế 611 D01 35.85 Điểm thi TN THPT
Quan hệ chính trị và Truyền thông Quốc tế
11 Quan hệ quốc tế 611 D72 35.35 Điểm thi TN THPT
Quan hệ chính trị và Truyền thông Quốc tế
12 Quan hệ quốc tế 611 R24 35.85 Điểm thi TN THPT
Quan hệ chính trị và Truyền thông Quốc tế
13 Quan hệ quốc tế 611 R25 35.35 Điểm thi TN THPT
Quan hệ chính trị và Truyền thông Quốc tế
14 Quan hệ công chúng 616 R24 37.57 Điểm thi TN THPT
Truyền thông Marketing (CLC)
15 Quan hệ công chúng 616 D78 37.57 Điểm thi TN THPT
Truyền thông Marketing (CLC)
16 Quan hệ công chúng 616 D72 35.82 Điểm thi TN THPT
Truyền thông Marketing (CLC)
17 Quan hệ công chúng 616 D01 36.32 Điểm thi TN THPT
Truyền thông Marketing (CLC)
18 Quan hệ công chúng 616 R25 35.82 Điểm thi TN THPT
Truyền thông Marketing (CLC)
19 Chính trị học 530 XDHB 7.5 Quản lí hoạt động tư tưởng văn hóa
Học bạ
20 Chính trị học 533 D01, C15, A16, R22 22 Điểm thi TN THPT
Tư tưởng Hồ Chí Minh
21 Quan hệ công chúng 615 D01 36.82 Điểm thi TN THPT
Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
22 Quan hệ công chúng 615 XDHB 9.57 Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
Học bạ
23 Quan hệ công chúng 615 R25 36.32 Điểm thi TN THPT
Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
24 Quan hệ công chúng 615 D72 36.32 Điểm thi TN THPT
Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
25 Quan hệ công chúng 615 R24 36.82 Điểm thi TN THPT
Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
26 Quan hệ công chúng 615 D78 38.07 Điểm thi TN THPT
Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
27 Quản lý nhà nước 537 D01, C15, A16, R22 24 Điểm thi TN THPT
Quản lý hành chính nhà nước
28 Kinh tế 528 D01, R22 24.8 Điểm thi TN THPT
Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)
29 Báo chí 609 XDHB 8.43 Báo mạng điện tử (chất lượng cao)
Học bạ
30 Báo chí 609 R16 25.5 Điểm thi TN THPT
Báo mạng điện tử (CLC)
31 Báo chí 609 R06 24 Điểm thi TN THPT
Báo mạng điện tử (CLC)
32 Kinh tế 528 XDHB 8.8 Kinh tế vầ quản lí (chất lượng cao)
Học bạ
33 Báo chí 609 R19, R05 0
34 Kinh tế 528 C15 25.3 Điểm thi TN THPT
Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)
35 Kinh tế 528 A16 24.3 Điểm thi TN THPT
Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)
36 Lịch sử 7229010 D14, C03 33.4 Điểm thi TN THPT
37 Lịch sử 7229010 C00 35.4 Điểm thi TN THPT
38 Báo chí 608 R19, R15 25.2 Điểm thi TN THPT
Báo truyền hình (CLC)
39 Báo chí 608 XDHB 0
40 Chính trị học 531 D01, C15, A16, R22 22.25 Điểm thi TN THPT
Chính trị phát triển
41 Báo chí 608 R16 26.2 Điểm thi TN THPT
Báo truyền hình (CLC)
42 Báo chí 608 R06 24.7 Điểm thi TN THPT
Báo truyền hình (CLC)
43 Báo chí 608 R05 25.7 Điểm thi TN THPT
Báo truyền hình (CLC)
44 Quan hệ quốc tế 610 D01 35.95 Điểm thi TN THPT
Thông tin đối ngoại
45 Quan hệ quốc tế 610 R24 35.95 Điểm thi TN THPT
Thông tin đối ngoại
46 Quan hệ quốc tế 610 XDHB 9.42 Thông tin đối ngoại
Học bạ
47 Quan hệ quốc tế 610 D78 36.95 Điểm thi TN THPT
Thông tin đối ngoại
48 Chính trị học 538 XDHB 8.25 Truyền thông chính sách
Học bạ
49 Quan hệ quốc tế 610 D72 35.45 Điểm thi TN THPT
Thông tin đối ngoại
50 Chính trị học 538 D01, C15, A16, R22 24.75 Điểm thi TN THPT
Truyền thông chính sách
51 Chính trị học 533 XDHB 6.9 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Học bạ
52 Chính trị học 533 D01, C15, A16, R22 0
53 Chính trị học 531 XDHB 6.9 Chính trị phát triển
Học bạ
54 Quản lý nhà nước 532 C15, XDHB 8.35 Quản lí xã hội
Học bạ
55 Chính trị học 535 XDHB 7.9 Văn hóa phát triển
Học bạ
56 Chính trị học 535 D01, C15, A16, R22 23.75 Điểm thi TN THPT
Văn hóa phát triển
57 Xuất bản 802 XDHB 8.8 Xuất bản điện tử
Học bạ
58 Xuất bản 802 A16 24.9 Điểm thi TN THPT
Xuất bản điện tử
59 Xuất bản 802 D01, R22 25.4 Điểm thi TN THPT
60 Xuất bản 802 C15 25.9 Điểm thi TN THPT
Xuất bản điện tử
61 Xuất bản 801 XDHB 8.9 Biên tập xuất bản
Học bạ
62 Chính trị học 536 XDHB 7.5 Chính sách công
Học bạ
63 Xuất bản 801 C15 26.25 Điểm thi TN THPT
Biên tập xuất bản
64 Xuất bản 801 A16 25.25 Điểm thi TN THPT
Biên tập xuất bản
65 Xuất bản 801 D01, R22 25.75 Điểm thi TN THPT
Biên tập xuất bản
66 Chính trị học 536 D01, C15, A16, R22 23 Điểm thi TN THPT
Chính sách công
67 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 522 C15 22.75 Điểm thi TN THPT
Công tác tổ chức
68 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 522 A16 22.75 Điểm thi TN THPT
Công tác tổ chức
69 Kinh tế 529 A16 24.95 Điểm thi TN THPT
Kinh tế và Quản lý
70 Kinh tế 529 C15 25.95 Điểm thi TN THPT
Kinh tế và Quản lý
71 Báo chí 607 XDHB 8.72 Báo mạng điện tử
Học bạ
72 Kinh tế 529 XDHB 8.75 Kinh tế và quản lí
Học bạ
73 Kinh tế 529 D01, R22 25.45 Điểm thi TN THPT
Kinh tế và Quản lý
74 Báo chí 607 R16 27.15 Điểm thi TN THPT
Báo mạng điện tử
75 Báo chí 607 R06 25.15 Điểm thi TN THPT
Báo mạng điện tử
76 Báo chí 607 R05 25.9 Điểm thi TN THPT
Báo mạng điện tử
77 Báo chí 607 R19, R15 25.65 Điểm thi TN THPT
Báo mạng điện tử
78 Báo chí 606 R18 19.75 Điểm thi TN THPT
Quay phim truyền hình
79 Báo chí 606 R21, R12 19 Điểm thi TN THPT
Quay phim truyền hình
80 Báo chí 606 R13, R11 19 Điểm thi TN THPT
Quay phim truyền hình
81 Kinh tế 527 D01, R22 25.48 Điểm thi TN THPT
Quản lý kinh tế
82 Kinh tế 527 XDHB 8.9 Quản lí kinh tế
Học bạ
83 Kinh tế 527 C15 25.98 Điểm thi TN THPT
Quản lý kinh tế
84 Kinh tế 527 A16 24.98 Điểm thi TN THPT
Quản lý kinh tế
85 Báo chí 605 XDHB 9 Báo truyền hình
Học bạ
86 Báo chí 605 R16 28 Báo truyền hình
87 Báo chí 605 R06 25.5 Điểm thi TN THPT
Báo truyền hình
88 Báo chí 605 R19, R15 26 Điểm thi TN THPT
Báo truyền hình
89 Báo chí 605 R05 26.75 Điểm thi TN THPT
Báo truyền hình
90 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 522 XDHB 7.7 Công tác tổ chức (Xây dựng Đảng)
Học bạ
91 Báo chí 604 XDHB 8.75 Báo phát thanh
Học bạ
92 Báo chí 604 R16 26.65 Điểm thi TN THPT
Báo phát thanh
93 Báo chí 604 R06 24.65 Điểm thi TN THPT
Báo phát thanh
94 Báo chí 604 R19, R15 25.15 Điểm thi TN THPT
Báo phát thanh
95 Báo chí 604 R05 25.65 Điểm thi TN THPT
Báo phát thanh
96 Báo chí 603 XDHB 8 Ảnh báo chí
Học bạ
97 Báo chí 603 R17 25.35 Điểm thi TN THPT
Ảnh báo chí
98 Báo chí 603 R09 23.6 Điểm thi TN THPT
Ảnh báo chí
99 Báo chí 603 R20, R07 24.1 Điểm thi TN THPT
Ảnh báo chí
100 Báo chí 603 R08 24.6 Điểm thi TN THPT
Ảnh báo chí
101 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C15 28.6 Điểm thi TN THPT
102 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A16 27.1 Điểm thi TN THPT
103 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01, R22 27.6 Điểm thi TN THPT
104 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 D01, C15, A16, R22 22.5 Điểm thi TN THPT
105 Báo chí 602 XDHB 8.45 Báo in
Học bạ
106 Báo chí 602 R16 26.4 Điểm thi TN THPT
Báo in
107 Báo chí 602 R06 24.4 Điểm thi TN THPT
Báo in
108 Báo chí 602 R19, R15 24.9 Điểm thi TN THPT
Báo in
109 Truyền thông đại chúng 7320105 C15 27.77 Điểm thi TN THPT
110 Truyền thông đại chúng 7320105 A16 26.27 Điểm thi TN THPT
111 Truyền thông đại chúng 7320105 D01, R22 26.77 Điểm thi TN THPT
112 Truyền thông đa phương tiện 7320104 XDHB 9.63 Học bạ
113 Truyền thông quốc tế 7320107 R25 36.01 Điểm thi TN THPT
114 Truyền thông quốc tế 7320107 R24 36.51 Điểm thi TN THPT
115 Truyền thông quốc tế 7320107 D78 37.51 Điểm thi TN THPT
116 Truyền thông quốc tế 7320107 D72 36.01 Điểm thi TN THPT
117 Truyền thông quốc tế 7320107 D01 36.51 Điểm thi TN THPT
118 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 XDHB 6.9 Học bạ
119 Truyền thông đại chúng 7320105 XDHB 9.5 Học bạ
120 Kinh tế 7310102 C15 25.5 Điểm thi TN THPT
121 Kinh tế 7310102 D01, R22 25 Điểm thi TN THPT
122 Kinh tế 7310102 A16 24.5 Điểm thi TN THPT
123 Truyền thông quốc tế 7320107 XDHB 0
124 Công tác xã hội 7760101 C15 25 Điểm thi TN THPT
125 Công tác xã hội 7760101 A16 24 Điểm thi TN THPT
126 Công tác xã hội 7760101 D01, R22 24.5 Điểm thi TN THPT
127 Quản lý công 7340403 D01, R22 24.65 Điểm thi TN THPT
128 Kinh tế 7310102 XDHB 8.5 Kinh tế chính trị
Học bạ
129 Xã hội học 7310301 C15 25.4 Điểm thi TN THPT
130 Xã hội học 7310301 A16 24.4 Điểm thi TN THPT
131 Xã hội học 7310301 D01, R22 24.9 Điểm thi TN THPT
132 Ngôn ngữ Anh 7220201 D78 36.65 Điểm thi TN THPT
133 Ngôn ngữ Anh 7220201 D72 36.65 Điểm thi TN THPT
134 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 36.15 Điểm thi TN THPT
135 Công tác xã hội 7760101 XDHB 8.6 Học bạ
136 Triết học 7229001 D01, C15, A16, R22 23 Điểm thi TN THPT
137 Quảng cáo 7320110 D78 36.8 Điểm thi TN THPT
138 Quảng cáo 7320110 D72 35.8 Điểm thi TN THPT
139 Quảng cáo 7320110 D01 36.3 Điểm thi TN THPT
140 Triết học 7229001 XDHB 7.8 Học bạ
141 Lịch sử 7229010 XDHB 8.7 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
Học bạ
142 Quảng cáo 7320110 XDHB 9.27 Học bạ
143 Quản lý công 7340403 XDHB 8.5 Học bạ
144 Ngôn ngữ Anh 7220201 XDHB 9.45 Học bạ
145 Xã hội học 7310301 XDHB 8.7 Học bạ
146 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 522 D01, R22 23 Điểm thi TN THPT
Công tác tổ chức
147 Quản lý công 7340403 A16 24.65 Điểm thi TN THPT
148 Quản lý công 7340403 C15 24.65 Điểm thi TN THPT
149 Quản lý nhà nước 532 D01, C15, A16, R22 24 Quản lý xã hội
150 Lịch sử 7229010 C19 34.9 Điểm thi TN THPT
151 Quan hệ quốc tế 610 R25 35.45 Điểm thi TN THPT
Thông tin đối ngoại
152 Quan hệ quốc tế 610 R26 36.95 Điểm thi TN THPT
Thông tin đối ngoại
153 Quan hệ công chúng 615 R26 38.07 Điểm thi TN THPT
Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
154 Ngôn ngữ Anh 7220201 R24 36.15 Điểm thi TN THPT
155 Ngôn ngữ Anh 7220201 R25 36.65 Điểm thi TN THPT
156 Ngôn ngữ Anh 7220201 R26 36.65 Điểm thi TN THPT
157 Truyền thông quốc tế 7320107 R26 37.51 Điểm thi TN THPT
158 Báo chí 606 XDHB 7 Quay phim truyền hình
Học bạ
159 Quan hệ quốc tế 611 XDHB 9.42 Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế
Học bạ
160 Quan hệ quốc tế 614 XDHB 9.5 Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)
Học bạ
161 Quan hệ quốc tế 616 XDHB 9.6 Truyền thông marketing (chất lượng cao)
Học bạ
162 Quản lý nhà nước 537 XDHB 8.5 Quản lí hành chính nhà nước
Học bạ
163 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 523 XDHB 7 Công tác dân vận (Xây dựng Đảng)
Học bạ
164 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 523 A16 17.25 Điểm thi TN THPT
Công tác dân vận
165 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 523 C15 17.75 Điểm thi TN THPT
Công tác dân vận
166 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 523 D01, R22 17.25 Điểm thi TN THPT
Công tác dân vận
167 Chính trị học 530 D01, C15, A16, R22 23.05 Điểm thi TN THPT
Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa
168 Quảng cáo 7320110 R24 36.3 Điểm thi TN THPT
169 Quảng cáo 7320110 R25 35.8 Điểm thi TN THPT
170 Quảng cáo 7320110 R26 36.8 Điểm thi TN THPT