Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm 2020

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam là trường đại học đứng đầu về đạo tạo chuyên ngành nông - lâm - ngư nghiệp tại miền Bắc nước ta. Trường thuộc nhóm ba mươi trường đại học đứng đầu Đông Nam Á, và là trường đại học trọng điểm của Việt Nam.

Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Agriculture

Thành lập: 12/10/1956

Trụ sở chính: phố Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh HVN01 A00, D01, C20, A09 15 Quản trị kinh doanh nông nghiệp
Chương trình quốc tế
2 Kinh tế HVN01 A00, B00, D01, D10 15 Kinh tế nông nghiệp
Chương trình quốc tế
3 Công nghệ sinh học HVN01 A00, B00, D01, A11 15 Chương trình quốc tế
4 Quản lý tài nguyên và môi trường HVN19 A00, B00, D07, D08 15
5 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan HVN06 A00, B00, C20, A09 15
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử HVN04 A00, A01, D01, C01 15
7 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm HVN09 A00, B00, A01, D01 16
8 Kinh tế HVN01 A00, D01, C20, D10 15 Kinh tế tài chính
9 Phân bón và dinh dưỡng cây trồng HVN11 A00, B00, D07, D08 15
10 Công nghệ kỹ thuật môi trường HVN16 A00, B00, D01, A06 15
11 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp HVN22 A00, B00, A01, D01 18.5
12 Quản lý và phát triển du lịch HVN20 B00, D01, C20, A09 16
13 Khoa học cây trồng HVN01 A00, B00, D01, A11 15 Chương trình quốc tế
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô HVN05 A00, A01, D01, C01 16
15 Nông nghiệp HVN02 A00, B00, B04, A11 15
16 Công nghệ sau thu hoạch HVN09 A00, B00, A01, D01 16
17 Nuôi trồng thuỷ sản HVN24 A00, B00, D01, A11 15
18 Công nghệ thực phẩm HVN09 A00, B00, A01, D01 16
19 Bệnh học thủy sản HVN24 A00, B00, D01, A11 15
20 Phát triển nông thôn HVN13 A00, B00, D01, C20 15
21 Khoa học môi trường HVN15 A00, B00, D01, A06 15
22 Kinh tế HVN12 A00, B00, D01, D10 15
23 Bảo vệ thực vật HVN02 A00, B00, D01, A11 15
24 Khoa học cây trồng HVN02 A00, B00, D01, A11 15
25 Quản trị kinh doanh HVN20 A00, D01, C20, A09 15
26 Công nghệ sinh học HVN07 A00, B00, D01, A11 16
27 Công nghệ thông tin HVN08 A00, A01, D01, C01 16
28 Quản lý đất đai HVN19 A00, B00, A01, D01 15
29 Kinh tế HVN13 A00, D01, C20, D10 15 Kinh tế nông nghiệp
30 Kỹ thuật cơ khí HVN05 A00, A01, D01, C01 16
31 Kỹ thuật điện HVN04 A00, A01, D01, C01 16
32 Chăn nuôi HVN03 A00, B00, A01, D01 15
33 Khoa học đất HVN11 A00, B00, D07, D08 15
34 Ngôn ngữ Anh HVN17 D01, D07, D14, D15 15
35 Xã hội học HVN25 A00, D01, C00, C20 15
36 Chăn nuôi HVN03 A00, B00, A01, D01 15
37 Kế toán HVN10 A00, D01, C20, A09 16
38 Thú y 7640101 A00, B00, A01, D01 15 Chăn nuôi thú y
39 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá HVN04 A00, A01, D01, C01 16
40 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu HVN08 A00, A01, D01, K01 16
41 Tài chính-Ngân hàng HVN10 A00, D01, C20, A09, D01 16
42 Luật HVN14 A00, D01, C00, C20 16
43 Công nghệ kỹ thuật hoá học HVN16 A00, B00, A06, D01 15
44 Nông nghiệp công nghệ cao HVN18 A00, B00, A11, B04 18
45 Bất động sản HVN19 A00, B00, A01, D01 15 Quản lý bất động sản
46 Thương mại điện tử HVN20 A00, C20, A09, D01 16
47 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HVN21 A00, D01, C20, A09, D01 18
48 Sư phạm công nghệ HVN21 A00, B00, A01, D01 18.5
49 Thú y HVN23 A00, B00, A01, D01 15