Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam năm 2021

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam là trường đại học đứng đầu về đạo tạo chuyên ngành nông - lâm - ngư nghiệp tại miền Bắc nước ta. Trường thuộc nhóm ba mươi trường đại học đứng đầu Đông Nam Á, và là trường đại học trọng điểm của Việt Nam.

Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Agriculture

Thành lập: 12/10/1956

Trụ sở chính: phố Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh HVN01 A00, D01 17 Điểm thi TN THPT
2 Kinh tế HVN01 A00, D01 17 Kinh tế tài chính
Điểm thi TN THPT
3 Công nghệ sinh học HVN01 A00, D01 17 Điểm thi TN THPT
4 Quản lý tài nguyên và môi trường HVN19 A00, B00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
5 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan HVN06 A00, B00, C20, A09 15 Điểm thi TN THPT
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử HVN04 A00, A01, D01, C01 16 Điểm thi TN THPT
7 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm HVN09 A00, B00, A01, D01 17.5 Điểm thi TN THPT
8 Kinh tế HVN12 A00, C04, C01, C10 16 Kinh tế số
Điểm thi TN THPT
9 Phân bón và dinh dưỡng cây trồng HVN11 A00, B00, B08, D07 20 Điểm thi TN THPT
10 Công nghệ kỹ thuật môi trường HVN16 A00, B00, D01, D07 17 Điểm thi TN THPT
11 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp HVN22 A00, B00, A01, D01 19 Điểm thi TN THPT
12 Quản lý và phát triển du lịch HVN20 A00, D01, C20, A09 16 Điểm thi TN THPT
13 Khoa học cây trồng HVN01 A00, D01 17 Điểm thi TN THPT
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô HVN05 A00, A01, D01, C01 16 Điểm thi TN THPT
15 Nông nghiệp HVN02 A00, B00, B08, D01 15 Điểm thi TN THPT
16 Công nghệ sau thu hoạch HVN09 A00, B00, A01, D01 17.5 Điểm thi TN THPT
17 Nuôi trồng thuỷ sản HVN24 A00, B00, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
18 Công nghệ thực phẩm HVN09 A00, B00, A01, D01 17.5 Điểm thi TN THPT
19 Bệnh học thủy sản HVN24 A00, B00, D01, D07 15 Điểm thi TN THPT
20 Phát triển nông thôn HVN13 A00, B00, D01, D10 17 Điểm thi TN THPT
21 Khoa học môi trường HVN15 A00, B00, D01, D07 17 Điểm thi TN THPT
22 Kinh tế HVN12 A00, D01, C04, D10 16 Điểm thi TN THPT
23 Bảo vệ thực vật HVN02 A00, B00, B08, D01 15 Điểm thi TN THPT
24 Khoa học cây trồng HVN02 A00, B00, B08, D01 15 Điểm thi TN THPT
25 Quản trị kinh doanh HVN20 A00, D01, C20, A09 16 Điểm thi TN THPT
26 Công nghệ sinh học HVN07 A00, B00, B08, D01 18 Ngành Công nghệ sinh học, Công nghệ sinh dược
Điểm thi TN THPT
27 Công nghệ thông tin HVN08 A00, A01, D01, C01 16.5 Điểm thi TN THPT
28 Quản lý đất đai HVN19 A00, B00, A01, D01 15 Điểm thi TN THPT
29 Kinh tế HVN13 A00, D01, C20, D10 0
30 Kỹ thuật cơ khí HVN05 A00, A01, D01, C01 16 Điểm thi TN THPT
31 Kỹ thuật điện HVN04 A00, A01, D01, C01 16 Điểm thi TN THPT
32 Chăn nuôi HVN03 A00, B00, A01, D01 18 Điểm thi TN THPT
33 Khoa học đất HVN11 A00, B00, B08, D07 20 Điểm thi TN THPT
34 Ngôn ngữ Anh HVN17 D01, D07, D14, D15 15 Điểm thi TN THPT
35 Xã hội học HVN25 A00, D01, C00, C20 15 Điểm thi TN THPT
36 Chăn nuôi HVN03 A00, B00, A01, D01 18 Chăn nuôi thú y
Điểm thi TN THPT
37 Kế toán HVN10 A00, D01, C20, A09 16 Điểm thi TN THPT
38 Thú y HVN23 A00, B00, A01, D01 15.5 Điểm thi TN THPT
39 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá HVN04 A00, A01, D01, C01 16 Điểm thi TN THPT
40 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu HVN08 A00, A01, D01, A09 16.5 Điểm thi TN THPT
41 Tài chính - Ngân hàng HVN10 A00, D01, C20, A09 16 Điểm thi TN THPT
42 Luật HVN14 A00, D01, C00, C20 20 Luật kinh tế
Điểm thi TN THPT
43 Công nghệ kỹ thuật hoá học HVN16 A00, B00, D01, D07 17 Điểm thi TN THPT
44 Nông nghiệp công nghệ cao HVN18 A00, B00, B08, D01 18 Điểm thi TN THPT
45 Bất động sản HVN19 A00, B00, A01, D01 0
46 Thương mại điện tử HVN20 A00, D01, C20, A09 16 Điểm thi TN THPT
47 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HVN21 A00, D01, C20, A09 23 Điểm thi TN THPT
48 Sư phạm công nghệ HVN21 A00, B00, A01, D01 19 Điểm thi TN THPT
49 Thú y HVN23 A00, B00, A01, D01 0
50 Kinh tế nông nghiệp HVN01 A00, D01 17 Điểm thi TN THPT
51 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo HVN08 A00, A01, D01, A09 16.5 Điểm thi TN THPT
52 Kinh tế đầu tư HVN12 A00, D01, C04, D10 16 Điểm thi TN THPT
53 Kinh tế HVN12 A00, D01, C04, D10 16 Kinh tế tài chính
Điểm thi TN THPT
54 Quản lý và phát triển nguồn nhân lực HVN12 A00, C04, C01, C10 16 Điểm thi TN THPT
55 Quản lý kinh tế HVN12 A00, C04, C01, C10 16 Điểm thi TN THPT
56 Kinh tế nông nghiệp HVN13 A00, B00, D01, D10 17 Điểm thi TN THPT
57 Bất động sản HVN19 A00, B00, A01, D01 15 Quản lý bất động sản
Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất