Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Học Viện Phụ Nữ Việt Nam năm 2020

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam chuyên đào tạo nguồn nhân lực đại học, sau đại học, đáp ứng nhu cầu xã hội. Ngoài ra trường có hoạt động nghiên cứu lý luận và tổng kết các thực tiễn phục vụ cho mục đích tham mưu cho Ban chấp hành. Trường có vài trò trong việc đề xuất các phong trào với nhà nước, với Đảng về các vấn đề (phụ nữ, bình đẳng giới, bồi dưỡng học viên).

Tên tiếng Anh: Vietnam Women's Academy

Thành lập: 18/10/2012

Trụ sở chính: 287 Phan Đình Phùng, Phường 15, Phú Nhuận, Hồ Chí Minh.

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Học Viện Phụ Nữ Việt Nam:
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, XDHB 19 Xét học bạ
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, XDHB 18 Xét học bạ
3 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, XDHB 19 Xét học bạ
4 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, XDHB 18 Xét học bạ
5 Giới và phát triển 7310399 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 Xét học bạ
6 Quản trị kinh doanh 7340101 C00, XDHB 19 Xét học bạ
7 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, XDHB 18 Xét học bạ
8 Công tác xã hội 7760101 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 Xét học bạ
9 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 Xét học bạ
10 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 Luật kinh tế
Xét học bạ
11 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, XDHB 18 Xét học bạ
12 Tâm lý học 7310401 A00, A01, D01, C00, XDHB 18 Xét học bạ
13 Kinh tế 7310101 C00, XDHB 19 Xét học bạ
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01 16 Xét điểm thi TN THPT
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 17 Xét điểm thi TN THPT
16 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01 16 Xét điểm thi TN THPT
17 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00 17 Xét điểm thi TN THPT
18 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 15
19 Quản trị kinh doanh 7340101 C00 16
20 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 15
21 Kinh tế 7310101 C00 16
22 Luật 7380107 A00, A01, D01, C00 15 Luật kinh tế
23 Tâm lý học 7310401 A00, A01, D01, C00 15
24 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 15
25 Công tác xã hội 7760101 A00, A01, D01, C00 14
26 Giới và phát triển 7310399 A00, A01, D01, C00 14