Top
Năm 2022, trường Đại học Hà Nội tăng 205 chỉ tiêu so với kỳ tuyển sinh năm 2021.
|
TT
|
Đối tượng
tuyển sinh |
Tỷ lệ
chỉ tiêu |
Tiêu chí | Điều kiện 1 | Điều kiện 2 |
|
Kết quả bài thi |
Trung bình cộng môn ngoại ngữ bậc THPT |
TBC điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 |
|||
| 1 | Thí sinh xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 | 50% | |||
| 2 | Thí sinh xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ năm 2022 |
5%
|
|||
| 3 | Thí sinh diện dự bị ĐH dân tộc năm 2022 | ||||
| XÉT TUYỂN KẾT HỢP | |||||
| 4 | Thí sinh THPT có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế | 20% | Theo Phụ lục 4 | từ 7,0 | từ 7,0 |
| 5 | Thí sinh các lớp chuyên, song ngữ THPT chuyên, THPT trọng điểm |
10%
|
TBC 05 HK THPT từ 7,0
|
từ 7,0
|
từ 7,0
|
| 6 | Thí sinh đạt giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/thành phố | ||||
| 7 | Thí sinh là thành viên đội tuyển HSG cấp QG | ||||
| 8 | Thí sinh được chọn tham dự cuộc thi KHKT cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức |
||||
| 9 | Thí sinh tham dự Vòng thi tháng cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia | ||||
| 10 | Thí sinh có điểm SAT | 1100/1600 | |||
| 11 | Thí sinh có điểm ACT | 24/36 | |||
| 12 | Thí sinh có điểm A-Level, UK | 60/100 | |||
| 13 | Thí sinh có kết quả đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia HN tổ chức trong năm học 2021 – 2022 |
15%
|
từ 105/150 | từ 7,0 | từ 7,0 |
| 14 | Thí sinh có kết quả đánh giá năng lực do ĐH Bách khoa HN tổ chức trong năm học 2021 – 2022 |
Từ 64.8 | từ 7,0 | từ 7,0 | |
| 15 | Thí sinh có kết quả đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức trong năm học 2021 – 2022 |
từ 850/1200 | từ 7,0 | từ 7,0 | |
| Tổng cộng | 100% | ||||