Top
Năm 2020, Trường Đại học Duy Tân thực hiện 3 phương thức xét tuyển đó là: Xét tuyển thẳng; Xét kết quả kỳ thi THPT và Xét kết quả Học bạ THPT cho tất cả các ngành.

Xem thêm: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC DUY TÂN NĂM 2019
1. Xét tuyển thẳng
Thí sinh thuộc các đối tượng sau đây sẽ được xét tuyển thẳng vào Trường:
2. Xét theo kết quả kỳ thi THPT
Điểm xét tuyển = Tổng điểm các bài thi trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên
Riêng đối với ngành Kiến trúc:
Điểm xét tuyển = (điểm thi môn 1 + điểm thi môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật) + Điểm ưu tiên
(Điểm môn Vẽ Mỹ thuật nhân hệ số 2)
3. Xét theo kết quả Học bạ THPT
Đối với các ngành chung: Tổng điểm các bài thi trong tổ hợp xét tuyển từ 18 điểm trở lên.
Đối với ngành Kiến trúc: Điểm xét tuyển = (điểm môn 1 + điểm môn 2 + điểm thi Vẽ Mỹ thuật).
Trong đó:
Đối với các ngành Y Khoa & Răng Hàm Mặt và các ngành Dược : Tổng điểm các bài thi trong tổ hợp xét tuyển từ 24 điểm trở lên.
Đối với các ngành Điều dưỡng: Tổng điểm các bài thi trong tổ hợp xét tuyển từ 19,5 điểm trở lên.
|
TT
|
Ngành học
|
Mã ngành/
Chuyên ngành |
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển |
|
| Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia |
Xét tuyển kết quả Học bạ năm lớp 12
|
|||
|
1
|
Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành: | 7480103 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Công nghệ Phần mềm | 102 | |||
| Trí tuệ Nhân tạo * | 121 | |||
|
2
|
Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: | 7480202 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Kỹ thuật Mạng | 101 | |||
|
3
|
Ngành Hệ thống thông tin Quản lý có chuyên ngành: | 7340405 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU | 410(CMU) | |||
|
4
|
Ngành Thiết kế đồ họa có chuyên ngành: | 7210403 |
1.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Văn, Vẽ (V01) 4.Văn, Toán, Anh ( D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Thiết kế Đồ họa | 111 | |||
|
5
|
Ngành Thiết kế thời trang có chuyên ngành: | 7210404 |
1.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Văn, Vẽ (V01) 4.Văn, Toán, Anh ( D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Thiết kế Thời trang * | 119 | |||
|
6
|
Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: | 7510301 |
1.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý ( C01) 4.Văn, Toán, Anh ( D01) |
1.Toán, Lý, Hoá ( A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Điện tự động | 110 | |||
| Hệ thống Nhúng | 114 | |||
| Điện tử-Viễn thông | 109 | |||
|
7
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có chuyên ngành: | 7510205 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Công nghệ Kỹ thuật Ô tô * | 117 | |||
|
8
|
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có chuyên ngành: | 7520216 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa * | 118 | |||
|
9
|
Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành: | 7340101 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý ( C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá(A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Quản trị Kinh doanh Tổng hợp | 400 | |||
| Quản trị Kinh doanh Marketing | 401 | |||
| Ngoại thương (QTKD Quốc tế) | 411 | |||
| Kinh doanh Thương mại | 412 | |||
| Quản trị Nhân lực | 417 | |||
| Quản trị Hành chính Văn phòng | 418 | |||
| Kinh doanh Số * Quản trị Kinh doanh Bất động sản * |
421 415 |
|||
|
10
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng có chuyên ngành: | 7340201 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý ( C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá(A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Tài chính doanh nghiệp | 403 | |||
| Ngân hàng | 404 | |||
|
11
|
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: | 7340301 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý ( C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá(A00)
2. Văn, Toán, Lý ( C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Kế toán Kiểm toán | 405 | |||
| Kế toán doanh nghiệp | 406 | |||
| Kế toán Nhà Nước | 409 | |||
| Thuế và Tư vấn Thuế | 419 | |||
|
12
|
Ngành Kỹ thuật xây dựng có chuyên ngành: | 7580201 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp | 105 | |||
|
13
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có chuyên ngành: | 7510102 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Công nghệ Quản lý Xây dựng | 206 | |||
|
14
|
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có chuyên ngành: | 7580205 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Xây dựng Cầu đường | 106 | |||
|
15
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành: | 7510406 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 4.Văn, Toán, Hoá (C02) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Toán, Hóa, Sinh (B00) |
| Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường | 301 | |||
|
16
|
Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành: | 7540101 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 4. Văn, Toán, Lý (C01) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Toán, Hóa, Sinh (B00 |
| Công nghệ Thực phẩm | 306 | |||
|
17
|
Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có chuyên ngành: | 7850101 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 4.Văn, Toán, KHXH (C15) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Văn, Toán, Lý (C01) 3. Văn, Toán, Hoá (C02) 4. Toán, Hóa, Sinh (B00) |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 307 | |||
| Quản lý Tài nguyên Du lịch * | 414 | |||
|
18
|
Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn có chuyên ngành: | 7810201 |
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Anh (A01) 3. Văn, Sử, Địa (C00) 4. Toán, Văn, Anh (D01) |
| Quản trị Du lịch & Khách sạn | 407 | |||
|
19
|
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành: | 7810103 |
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Anh (A01) 3. Văn, Sử, Địa (C00) 4. Toán, Văn, Anh (D01) |
| Quản trị Du lịch & Lữ hành | 408 | |||
| Quản trị Sự kiện và Giải trí * | 413 | |||
|
20
|
Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành: | 7810202 |
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Anh (A01) 3. Văn, Sử, Địa (C00) 4. Toán, Văn, Anh (D01) |
| Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU | 409(PSU) | |||
|
21
|
Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: | 7720301 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Toán, KHTN, Văn (A16) 3. Toán, Hoá, Sinh (B00) 4. Toán, Sinh, Văn (B03) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, Sinh, Văn (B03) 4. Văn, Toán, Hoá (C02) |
| Điều dưỡng Đa khoa | 302 | |||
|
22
|
Ngành Dược có chuyên ngành: | 7720201 |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2. Toán, KHTN, Văn (A16) 3. Toán, Hoá, Sinh (B00) 4. Toán, Sinh, Văn (B03) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, Sinh, Văn (B03) 4. Văn, Toán, Hoá (C02) |
| Dược sỹ (Đại học) | 303 | |||
|
23
|
Ngành Y Khoa có chuyên ngành: | 7720101 |
1. Toán, KHTN, Văn (A16)
2. Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, KHTN, Anh (D90) 4. Toán, Sinh, Anh (D08) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, Lý, Sinh (A02) 4. Toán, Sinh, Anh (D08) |
| Bác sĩ Đa khoa | 305 | |||
|
24
|
Ngành RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành | 7720501 |
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Hóa, Sinh (B00) 4.Toán, KHTN, Anh (D90) |
1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, Lý, Sinh (A02) 4. Toán, Sinh, Anh (D08) |
| Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT | 304 | |||
|
25
|
Ngành Văn học có chuyên ngành: | 7229030 |
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Toán, Anh (D01) 4.Văn, Toán, Địa (C04) |
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01) 3.Văn, Toán, Sử (C03) 4.Văn, Toán, Địa (C04) |
| Văn Báo chí | 601 | |||
|
26
|
Ngành Việt Nam học có chuyên ngành: | 7310630 |
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Toán, Anh (D01) 4.Toán, Lý, Anh (A01) |
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4. Toán, Lý, Anh (A01) |
| Văn hoá Du lịch | 605 | |||
|
27
|
Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành: | 7320104 |
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Toán, Anh (D01) 4.Toán, Lý, Hóa (A00) |
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01) 3.Toán, Lý, Anh (A01) 4.Toán, Lý, Hóa (A00) |
| Truyền thông Đa phương tiện | 607 | |||
|
28
|
Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành: | 7310206 |
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Toán, Anh (D01) 4.Toán, Lý, Anh (A01) |
1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Toán, Văn, Anh (D01) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Toán, Lý, Anh (A01) |
| Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh) | 608 | |||
| Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật) | 604 | |||
| Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Trung) * | 603 | |||
|
29
|
Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành: | 7220201 |
1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14) 3.Văn, Địa, Anh (D15) 4.Văn, KHTN, Anh (D72) |
1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14) 3.Văn, Địa, Anh (D15) 4.Toán, Lý, Anh (A01) |
| Tiếng Anh Biên-Phiên dịch | 701 | |||
| Tiếng Anh Du lịch | 702 | |||
|
30
|
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc có chuyên ngành: | 7220204 |
1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14) 3.Văn, Địa,Anh (D15) 4.Văn, KHTN, Anh (D72) |
1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Toán, Sử, Anh (D09) 3.Văn, Sử, Anh (D14) 4.Văn, Đia, Anh (D15) |
| Tiếng Trung Quốc | 703 | |||
|
31
|
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc có chuyên ngành: | 7220210 |
1.Toán, Văn, Anh (D01)
2.Toán, Sinh, Anh (D08) 3.Toán, Sử, Anh (D09) 4.Toán, Địa, Anh (D10) |
1.Toán, Văn, Anh (D01)
2.Toán, Sinh, Anh (D08) 3.Toán, Sử, Anh (D09) 4.Toán, Địa, Anh (D10) |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc * | 705 | |||
|
32
|
Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: | 7580101 |
1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Toán, KHXH, Vẽ (M02) 4.Toán, KHTN, Vẽ (M04) |
1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Toán, Anh, Vẽ (V02) 4. Toán, Địa, Vẽ (V06) |
| Kiến trúc công trình | 107 | |||
| Kiến trúc nội thất | 108 | |||
| Bảo tồn Di sản Kiến trúc & Du lịch * | 120 | |||
|
33
|
Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành: | 7380107 |
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4.Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01) 3. Văn, Sử, Địa (C00) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Luật Kinh tế | 609 | |||
|
34
|
Ngành Luật có chuyên ngành | 7380101 |
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Toán, Lý, Anh (A01) 3. Văn, Sử, Địa (C00) 4. Văn, Toán, Anh (D01) |
| Luật học | 606 | |||
|
35
|
Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành: | 7420201 |
1.Toán, Hóa, Sinh (B00)
2.Toán, Sinh, Anh (D08) 3.Toán, KHTN, Văn (A16) 4.Toán, Sử, Anh (D90) |
1.Toán, Lý, Sinh (A02)
2.Toán, Hóa, Sinh (B00) 3.Toán, Sinh, Văn (B03) 4.Toán, Sinh, Anh (D08) |
| Công nghệ Sinh học | 310 | |||
Ngoài ra, Trường Đại học Duy Tân còn có các ngành học thuộc Chương trình Tiên tiến & Quốc tế; Chương trình Tài năng; Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ và Chương trình Liên kết đào tạo với các đại học nước ngoài: Mỹ, Anh, Canada cho thí sinh chọn lựa.
(Theo Trường Đại học Duy Tân)